1. Lịch âm
  2. Xem ngày tốt theo việc
  3. Cưới hỏi

Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày cưới nên có Trực tốt cho hôn sự (Thành, Định, Mãn, Khai), nhiều sao cát, không phạm Tam Nương hay Dương Công Kỵ và không xung với tuổi. Mỗi ngày dưới đây được chấm điểm riêng cho việc cưới hỏi.

Ngày cưới đẹp 3 tháng tới

Tháng 11/2026
Không còn ngày tốt trọn vẹn từ hôm nay.
Thêm 2 ngày khá tốt cần cân nhắc
Ngày cưới tháng 11/2026 →
Tháng 12/20263 ngày tốt
Thứ Năm 24/1216/11 âm · Trực Thành 77%
Thứ Bảy 12/124/11 âm · Trực Thành 72%
Thứ Tư 9/121/11 âm · Trực Chấp 63%
Thêm 4 ngày khá tốt cần cân nhắc
Ngày cưới tháng 12/2026 →
Tháng 1/20271 ngày tốt
Chủ Nhật 31/124/12 âm · Trực Thâu 66%
Thêm 1 ngày khá tốt cần cân nhắc
Ngày cưới tháng 1/2027 →

Xem ngày cưới theo tuổi

Nhập năm sinh âm lịch để loại thêm những ngày xung khắc với tuổi.

Chọn ngày cưới theo 12 Trực

Mỗi ngày ứng với một trong 12 Trực (Thập Nhị Trực), xoay vòng theo tiết khí. Mỗi Trực hợp với một số việc và kỵ một số việc khác. Với cưới hỏi, ngày rơi vào Trực không nên chọn được xếp vào nhóm cần cân nhắc, dù điểm cao.

Nên chọn
  • Mãn · Rất tốt – hôn sự hòa hợp, sinh quý tử, gia đạo viên mãn
  • Định · Rất tốt – tình cảm gắn kết, thuận vợ thuận chồng, hôn nhân bền chặt
  • Thành · Rất tốt – tình cảm thăng hoa, sinh quý tử, hôn nhân thành tựu
  • Khai · Rất tốt – tạo khởi đầu tốt đẹp, hôn nhân phát triển, vui vẻ
  • Bình · Tốt – gia đạo yên ổn, ít xung đột, tình cảm hài hòa
  • Chấp · Tốt – tạo sự gắn kết dài lâu, thuận hòa, giữ gìn hạnh phúc
  • Thâu · Tốt – có lợi về ổn định hôn nhân, không quá rực rỡ nhưng bền
Không nên chọn
  • Kiến · Không tốt – duyên dễ chóng phai, khó bền vững, dễ thay đổi
  • Trừ · Xấu – trực khử khiến duyên dễ tàn, tình cảm thiếu ổn định, khó hòa hợp
  • Phá · Rất xấu – hôn nhân dễ ly tán, tình cảm rạn nứt, nhiều mâu thuẫn
  • Nguy · Rất xấu – hôn nhân thiếu hòa hợp, hay tranh cãi, bất an
  • Bế · Hung – hôn sự khó bền, dễ ly biệt, lạnh nhạt, tình cảm bế tắc

Những ngày kỵ khi cưới hỏi

Loại hẳn khỏi danh sách
  • Tam Nương: mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27 âm lịch hằng tháng.
  • Dương Công Kỵ Nhật: những ngày đặc biệt xấu ghi trong lịch pháp cổ, mỗi năm khoảng 13 ngày.
  • Sát Chủ Dương: kỵ các việc trọng đại của người sống.
Được ghi lưu ý, cần cân nhắc
  • Nguyệt Kỵ: mùng 5, 14 và 23 âm lịch.
  • Kim Thần Thất Sát, Trùng Phục, Sát Chủ Âm, Thụ Tử, Nguyệt Tận: ngày gặp một trong các ngày này được ghi lưu ý kèm lý do.

Kinh nghiệm chọn ngày cưới

  • Chọn ngày trước, chọn giờ sau. Khi đã có ngày, nên làm lễ đón dâu và lễ thành hôn trong giờ hoàng đạo của ngày đó. Bấm vào từng ngày để xem giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
  • Lễ ăn hỏi thường tổ chức trước lễ cưới. Ngày ăn hỏi có thể xem riêng ở mục xem ngày đính hôn – dạm ngõ.
  • Năm sinh dùng năm âm lịch. Người sinh vào tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch nên kiểm tra lại bằng công cụ đổi ngày dương sang âm.
  • Tuổi Kim Lâu: nhiều gia đình còn xem tuổi Kim Lâu của cô dâu khi chọn năm cưới. Công cụ này chưa tính Kim Lâu; phần năm sinh chỉ xét sự xung, hợp giữa ngày và tuổi.

Câu hỏi thường gặp

Ngày cưới đẹp nhất trong 3 tháng tới là ngày nào?

Thứ Năm 24/12/2026 (16/11 âm lịch, ngày Nhâm Thân, Trực Thành), đạt 77% điểm cho việc cưới hỏi.

Ngày Tam Nương là những ngày nào?

Mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27 âm lịch hằng tháng. Công cụ loại hẳn các ngày này khỏi danh sách ngày cưới.

Vì sao có ngày điểm cao nhưng chỉ nằm trong nhóm cần cân nhắc?

Vì ngày đó vướng một ngày kỵ nhẹ như Kim Thần Thất Sát, Nguyệt Kỵ, hoặc rơi vào Trực không hợp với cưới hỏi (Kiến, Trừ, Phá, Nguy, Bế). Lý do được ghi ngay dưới từng ngày khi bạn xem cả tháng.

Có cần nhập năm sinh không?

Không bắt buộc. Nhập năm sinh âm lịch để loại thêm những ngày xung khắc với tuổi của bạn.

Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm các ngày kỵ hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh. Thông tin mang tính tham khảo.