Lịch ngày cưới năm 2029 (Kỷ Dậu) theo từng tháng: số ngày tốt nên chọn, ngày đẹp nhất mỗi tháng và danh sách đầy đủ ngày cưới đẹp trong năm. Nhập năm sinh âm lịch để lọc ngày hợp tuổi.
Năm Kỷ Dậu (con Gà).
Số ngày tốt và ngày điểm cao nhất của mỗi tháng. Bấm vào tháng để xem lịch chi tiết.
Toàn bộ ngày tốt nên chọn trong năm, theo thứ tự thời gian.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Giờ hoàng đạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 1/2029 · 1 ngày tốt | ||||
| Thứ Hai 15/1 | 1/12Ất Tỵ | ĐịnhRất tốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 65% · Tốt |
| Tháng 2/2029 · 1 ngày tốt | ||||
| Thứ Tư 14/2 | 2/1Ất Hợi | ThâuTốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 67% · Tốt |
| Tháng 3/2029 · 1 ngày tốt | ||||
| Thứ Sáu 16/3 | 2/2Ất Tỵ | MãnRất tốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 73% · Tốt |
| Tháng 5/2029 · 1 ngày tốt | ||||
| Thứ Tư 23/5 | 11/4Quý Sửu | ThànhRất tốt | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 69% · Tốt |
| Tháng 6/2029 · 2 ngày tốt | ||||
| Thứ Năm 7/6 | 26/4Mậu Thìn | KhaiRất tốt | Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | 72% · Tốt |
| Chủ Nhật 17/6 | 6/5Mậu Dần | ThànhRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 68% · Tốt |
| Tháng 7/2029 · 5 ngày tốt | ||||
| Thứ Bảy 7/7 | 26/5Mậu Tuất | BìnhTốt | Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | 75% · Tốt |
| Thứ Năm 12/7 | 2/6Quý Mão | ThànhRất tốt | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | 62% · Tốt |
| Thứ Bảy 14/7 | 4/6Ất Tỵ | KhaiRất tốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 63% · Tốt |
| Thứ Sáu 20/7 | 10/6Tân Hợi | ĐịnhRất tốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 61% · Tốt |
| Thứ Năm 26/7 | 16/6Đinh Tỵ | KhaiRất tốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 67% · Tốt |
| Tháng 8/2029 · 2 ngày tốt | ||||
| Thứ Ba 7/8 | 28/6Kỷ Tỵ | ThâuTốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 61% · Tốt |
| Thứ Năm 30/8 | 21/7Nhâm Thìn | ThànhRất tốt | Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | 62% · Tốt |
| Tháng 9/2029 · 1 ngày tốt | ||||
| Chủ Nhật 9/9 | 2/8Nhâm Dần | ChấpTốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 70% · Tốt |
| Tháng 10/2029 · 1 ngày tốt | ||||
| Thứ Hai 1/10 | 24/8Giáp Tý | BìnhTốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | 78% · Tốt |
| Tháng 11/2029 · 1 ngày tốt | ||||
| Thứ Tư 21/11 | 16/10Ất Mão | ĐịnhRất tốt | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | 83% · Rất tốt |
| Tháng 12/2029 · 1 ngày tốt | ||||
| Thứ Hai 3/12 | 28/10Đinh Mão | ĐịnhRất tốt | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | 78% · Tốt |
Về ngày cưới năm 2029.
Có 17 ngày tốt nên chọn, nhiều nhất vào tháng 7 (5 ngày). Tháng 4 không có ngày tốt trọn vẹn.
Thứ Tư 21/11/2029 (16/10 âm lịch, ngày Ất Mão, Trực Định), được chấm 83% (Rất tốt) cho việc cưới hỏi.
Năm 2029 là năm Kỷ Dậu (con Gà). Mùng 1 Tết Nguyên Đán rơi vào Thứ Ba 13/2/2029 dương lịch, nên các ngày từ 1/1 đến 12/2/2029 vẫn thuộc năm Mậu Thân âm lịch.
Năm khác, cách chọn ngày cưới và xem ngày tốt cho việc khác.
Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm ngày kỵ nặng với việc này hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.