Lịch xem ngày khai trương tháng 9/2029 theo âm lịch: ngày tốt nên chọn, ngày khá tốt cần cân nhắc và ngày nên tránh, kèm giờ hoàng đạo, Trực và lý do của từng ngày. Nhập năm sinh âm lịch để lọc ngày khai trương hợp tuổi.
Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày khai trương.
Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Giờ hoàng đạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 9/9 | 2/8Nhâm Dần | ChấpTốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 70% · Tốt |
Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc khai trương. Nên đọc lý do trước khi chọn.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Điểm | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 26/9 | 19/8Kỷ Mùi | Khai | 78% · Tốt | Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.Thụ Tử: Ngày Thọ Tử (Thụ Tử) là ngày đại hung, mang vận khí sinh ly, tang tóc. Tuyệt đối kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và an táng để tránh hậu họa kéo dài, tổn thọ phúc phần. |
| Thứ Tư 12/9 | 5/8Ất Tỵ | Thành | 72% · Tốt | Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.Trùng Phục: Ngày Trùng Phục là ngày âm khí trùng điệp, dễ sinh tang tóc, chia ly, vận rủi nối tiếp. Kỵ tuyệt đối việc cưới hỏi, động thổ, khai trương và an táng để tránh hậu hoạ kéo dài. |
| Thứ Năm 27/9 | 20/8Canh Thân | Bế | 70% · Tốt | Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.Trực Bế với việc khai trương: Cực xấu – mở ra là bế tắc, vận khí tụt dốc, không có khách |
| Chủ Nhật 16/9 | 9/8Kỷ Dậu | Kiến | 69% · Tốt | Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn. |
| Thứ Sáu 28/9 | 21/8Tân Dậu | Kiến | 68% · Tốt | Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn. |
| Thứ Năm 13/9 | 6/8Bính Ngọ | Thâu | 66% · Tốt | Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn. |
| Chủ Nhật 30/9 | 23/8Quý Hợi | Mãn | 62% · Tốt | Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường. |
| Thứ Bảy 1/9 | 23/7Giáp Ngọ | Khai | 61% · Tốt | Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.Trùng Phục: Ngày Trùng Phục là ngày âm khí trùng điệp, dễ sinh tang tóc, chia ly, vận rủi nối tiếp. Kỵ tuyệt đối việc cưới hỏi, động thổ, khai trương và an táng để tránh hậu hoạ kéo dài. |
Phạm ngày kỵ nặng với việc khai trương, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.
Chưa đủ điểm tốt nhưng không phạm ngày kỵ nặng.
Về ngày khai trương tháng 9/2029.
Chủ Nhật 9/9/2029 (2/8 âm lịch, ngày Nhâm Dần, Trực Chấp), được chấm 70% (Tốt) cho việc khai trương.
Có 1 ngày tốt nên chọn, 8 ngày khá tốt cần cân nhắc, 12 ngày bình thường và 9 ngày nên tránh.
Các ngày 5/9, 7/9, 10/9, 11/9, 14/9, 20/9, 23/9, 25/9, 29/9, vì phạm Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương.
Tháng khác, cả năm và xem ngày tốt cho việc khác.
Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm ngày kỵ nặng với việc này hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.