1. Lịch âm
  2. Xem ngày tốt theo việc
  3. Khai trương
  4. Tháng 9/2027

Ngày khai trương đẹp tháng 9/2027

Lịch xem ngày khai trương tháng 9/2027 theo âm lịch: ngày tốt nên chọn, ngày khá tốt cần cân nhắc và ngày nên tránh, kèm giờ hoàng đạo, Trực và lý do của từng ngày. Nhập năm sinh âm lịch để lọc ngày khai trương hợp tuổi.

Tóm tắt tháng 9/2027

Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày khai trương.

3ngày tốt nên chọn
6ngày khá tốt, cần cân nhắc
14ngày bình thường
7ngày nên tránh

Lịch khai trương tháng 9/2027

Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.

Ngày tốt nên chọn để khai trương

Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.

NgàyÂm lịchTrựcGiờ hoàng đạoĐiểm
Chủ Nhật 12/9 12/8Giáp Ngọ ThâuTrung bình Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) 70% · Tốt
Thứ Năm 2/9 2/8Giáp Thân KiếnTốt Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) 69% · Tốt
Thứ Hai 6/9 6/8Mậu Tý ĐịnhTốt Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) 62% · Tốt

Ngày khá tốt nhưng cần cân nhắc

Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc khai trương. Nên đọc lý do trước khi chọn.

NgàyÂm lịchTrựcĐiểmLưu ý
Thứ Tư 29/9 29/8Tân Hợi Mãn 80% · Tốt Nguyệt Tận: Ngày Nguyệt Tận là ngày cuối cùng của tháng âm lịch, khi âm khí vượng, dương khí suy kiệt. Ngày này dễ mang vận xui, thất bại, hao tổn nên cần tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ hay khởi sự việc trọng đại.Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
Chủ Nhật 19/9 19/8Tân Sửu Định 72% · Tốt Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm kỵ những việc làm thuộc về tâm linh, tín ngưỡng gần gũi với âm giới vô hình như xây mộ, chôn cất, đưa tang, cúng thần linh, tổ tiên, ông bà,… Nếu tiến hành những công việc liên quan đến âm giới như trên có thể khiến gia chủ gặp bất lợi nặng nề, thậm chí là gặp những tai hoạ liền kề.
Thứ Bảy 4/9 4/8Bính Tuất Mãn 63% · Tốt Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
Thứ Năm 23/9 23/8Ất Tỵ Thành 62% · Tốt Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.Trùng Phục: Ngày Trùng Phục là ngày âm khí trùng điệp, dễ sinh tang tóc, chia ly, vận rủi nối tiếp. Kỵ tuyệt đối việc cưới hỏi, động thổ, khai trương và an táng để tránh hậu hoạ kéo dài.
Thứ Năm 16/9 16/8Mậu Tuất Trừ 61% · Tốt Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.Trực Trừ với việc khai trương: Không tốt – khí trừ làm tiêu tán vận mở, khó thu hút khách
Thứ Bảy 25/9 25/8Đinh Mùi Khai 60% · Tốt Thụ Tử: Ngày Thọ Tử (Thụ Tử) là ngày đại hung, mang vận khí sinh ly, tang tóc. Tuyệt đối kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và an táng để tránh hậu họa kéo dài, tổn thọ phúc phần.

Ngày nên tránh khai trương tháng 9/2027

Phạm ngày kỵ nặng với việc khai trương, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.

Câu hỏi thường gặp

Về ngày khai trương tháng 9/2027.

Ngày khai trương đẹp nhất tháng 9/2027 là ngày nào?

Chủ Nhật 12/9/2027 (12/8 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, Trực Thâu), được chấm 70% (Tốt) cho việc khai trương. Các ngày tốt khác: 2/9, 6/9.

Tháng 9/2027 có bao nhiêu ngày tốt để khai trương?

Có 3 ngày tốt nên chọn, 6 ngày khá tốt cần cân nhắc, 14 ngày bình thường và 7 ngày nên tránh.

Tháng 9/2027 nên tránh khai trương vào những ngày nào?

Các ngày 3/9, 7/9, 10/9, 13/9, 18/9, 22/9, 27/9, vì phạm Tam Nương, Sát Chủ Dương, Dương Công Kỵ Nhật.

Xem thêm

Tháng khác, cả năm và xem ngày tốt cho việc khác.

Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm ngày kỵ nặng với việc này hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.