Lịch xem ngày nhập trạch tháng 11/2028 theo âm lịch: ngày tốt nên chọn, ngày khá tốt cần cân nhắc và ngày nên tránh, kèm giờ hoàng đạo, Trực và lý do của từng ngày. Nhập năm sinh âm lịch để lọc ngày nhập trạch hợp tuổi.
Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày nhập trạch.
Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Giờ hoàng đạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy 25/11 | 10/10Giáp Dần | BìnhTốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 81% · Rất tốt |
| Chủ Nhật 26/11 | 11/10Ất Mão | ĐịnhCực tốt | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | 66% · Tốt |
Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc nhập trạch. Nên đọc lý do trước khi chọn.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Điểm | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 5/11 | 19/9Giáp Ngọ | Thành | 76% · Tốt | Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm kỵ những việc làm thuộc về tâm linh, tín ngưỡng gần gũi với âm giới vô hình như xây mộ, chôn cất, đưa tang, cúng thần linh, tổ tiên, ông bà,… Nếu tiến hành những công việc liên quan đến âm giới như trên có thể khiến gia chủ gặp bất lợi nặng nề, thậm chí là gặp những tai hoạ liền kề. |
| Thứ Sáu 24/11 | 9/10Quý Sửu | Mãn | 61% · Tốt | Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn. |
Phạm ngày kỵ nặng với việc nhập trạch, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.
Chưa đủ điểm tốt nhưng không phạm ngày kỵ nặng.
Về ngày nhập trạch tháng 11/2028.
Thứ Bảy 25/11/2028 (10/10 âm lịch, ngày Giáp Dần, Trực Bình), được chấm 81% (Rất tốt) cho việc nhập trạch. Ngày tốt còn lại: 26/11.
Có 2 ngày tốt nên chọn, 2 ngày khá tốt cần cân nhắc, 23 ngày bình thường và 3 ngày nên tránh.
Các ngày 11/11, 12/11, 27/11, vì phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương.
Tháng khác, cả năm và xem ngày tốt cho việc khác.
Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm ngày kỵ nặng với việc này hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.