Lịch xem ngày nhập trạch tháng 5/2029 theo âm lịch: ngày tốt nên chọn, ngày khá tốt cần cân nhắc và ngày nên tránh, kèm giờ hoàng đạo, Trực và lý do của từng ngày. Nhập năm sinh âm lịch để lọc ngày nhập trạch hợp tuổi.
Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày nhập trạch.
Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Giờ hoàng đạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 23/5 | 11/4Quý Sửu | ThànhRất tốt | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 73% · Tốt |
Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc nhập trạch. Nên đọc lý do trước khi chọn.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Điểm | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy 12/5 | 29/3Nhâm Dần | Thâu | 81% · Rất tốt | Nguyệt Tận: Ngày Nguyệt Tận là ngày cuối cùng của tháng âm lịch, khi âm khí vượng, dương khí suy kiệt. Ngày này dễ mang vận xui, thất bại, hao tổn nên cần tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ hay khởi sự việc trọng đại. |
| Thứ Năm 31/5 | 19/4Tân Dậu | Định | 72% · Tốt | Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn. |
| Chủ Nhật 27/5 | 15/4Đinh Tỵ | Kiến | 66% · Tốt | Thụ Tử: Ngày Thọ Tử (Thụ Tử) là ngày đại hung, mang vận khí sinh ly, tang tóc. Tuyệt đối kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và an táng để tránh hậu họa kéo dài, tổn thọ phúc phần.Trực Kiến với việc nhập trạch: Không hợp – thiếu khí định cư, dễ chuyển dời, không ổn định |
| Thứ Hai 21/5 | 9/4Tân Hợi | Phá | 61% · Tốt | Trực Phá với việc nhập trạch: Hung – gia đạo lục đục, vận suy, không yên ổn |
Phạm ngày kỵ nặng với việc nhập trạch, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.
Chưa đủ điểm tốt nhưng không phạm ngày kỵ nặng.
Về ngày nhập trạch tháng 5/2029.
Thứ Tư 23/5/2029 (11/4 âm lịch, ngày Quý Sửu, Trực Thành), được chấm 73% (Tốt) cho việc nhập trạch.
Có 1 ngày tốt nên chọn, 4 ngày khá tốt cần cân nhắc, 23 ngày bình thường và 3 ngày nên tránh.
Các ngày 11/5, 19/5, 20/5, vì phạm Sát Chủ Dương, Dương Công Kỵ Nhật.
Tháng khác, cả năm và xem ngày tốt cho việc khác.
Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm ngày kỵ nặng với việc này hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.