1. Lịch âm
  2. Xem ngày tốt theo việc
  3. Đính hôn
  4. Tháng 5/2029

Ngày ăn hỏi đẹp tháng 5/2029

Lịch xem ngày ăn hỏi tháng 5/2029 theo âm lịch: ngày tốt nên chọn, ngày khá tốt cần cân nhắc và ngày nên tránh, kèm giờ hoàng đạo, Trực và lý do của từng ngày. Nhập năm sinh âm lịch để lọc ngày ăn hỏi hợp tuổi.

Tóm tắt tháng 5/2029

Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày ăn hỏi.

1ngày tốt nên chọn
2ngày khá tốt, cần cân nhắc
25ngày bình thường
3ngày nên tránh

Lịch đính hôn tháng 5/2029

Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.

Ngày tốt nên chọn để đính hôn

Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.

NgàyÂm lịchTrựcGiờ hoàng đạoĐiểm
Thứ Tư 23/5 11/4Quý Sửu ThànhRất tốt Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) 71% · Tốt

Ngày khá tốt nhưng cần cân nhắc

Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc đính hôn. Nên đọc lý do trước khi chọn.

NgàyÂm lịchTrựcĐiểmLưu ý
Thứ Bảy 12/5 29/3Nhâm Dần Thâu 78% · Tốt Nguyệt Tận: Ngày Nguyệt Tận là ngày cuối cùng của tháng âm lịch, khi âm khí vượng, dương khí suy kiệt. Ngày này dễ mang vận xui, thất bại, hao tổn nên cần tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ hay khởi sự việc trọng đại.
Thứ Hai 21/5 9/4Tân Hợi Phá 63% · Tốt Trực Phá với việc đính hôn: Xấu – tình cảm không bền, dễ hủy bỏ, nhiều mâu thuẫn

Ngày nên tránh đính hôn tháng 5/2029

Phạm ngày kỵ nặng với việc đính hôn, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.

Câu hỏi thường gặp

Về ngày ăn hỏi tháng 5/2029.

Ngày ăn hỏi đẹp nhất tháng 5/2029 là ngày nào?

Thứ Tư 23/5/2029 (11/4 âm lịch, ngày Quý Sửu, Trực Thành), được chấm 71% (Tốt) cho việc đính hôn.

Tháng 5/2029 có bao nhiêu ngày tốt để đính hôn?

Có 1 ngày tốt nên chọn, 2 ngày khá tốt cần cân nhắc, 25 ngày bình thường và 3 ngày nên tránh.

Tháng 5/2029 nên tránh đính hôn vào những ngày nào?

Các ngày 11/5, 19/5, 20/5, vì phạm Sát Chủ Dương, Dương Công Kỵ Nhật.

Xem thêm

Tháng khác, cả năm và xem ngày tốt cho việc khác.

Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm ngày kỵ nặng với việc này hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.