Xem ngày tốt xuất hành tháng 2/2026

Nhập năm sinh để loại thêm những ngày xung khắc với tuổi của bạn. Nếu sinh vào tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, hãy kiểm tra năm âm lịch bằng công cụ đổi ngày dương sang âm.

Trang riêng theo việc, có hướng dẫn và ngày đẹp 3 tháng tới: Xem ngày tốt cưới hỏi · Xem ngày tốt ăn hỏi, đính hôn · Xem ngày tốt nhập trạch, về nhà mới · Xem ngày tốt khai trương.

Tháng 2/2026 có 1 ngày tốt nên chọn để xuất hành, 10 ngày khá tốt nhưng cần cân nhắc, 17 ngày bình thường và 0 ngày nên tránh.

Ngày tốt nên chọn

Thứ Tư, 18/2/2026 Âm lịch 2/1 · ngày Quý Hợi 71% · Tốt

Trực Thâu · Sao Bích · Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Ngày khá tốt nhưng cần cân nhắc

Những ngày này đủ điểm tốt nhưng vướng một ngày kỵ hoặc điểm cần lưu ý. Bạn nên đọc kỹ lưu ý trước khi chọn.

Thứ Năm, 5/2/2026 Âm lịch 18/12 · ngày Canh Tuất 73% · Tốt

Trực Thành · Sao Giác · Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.

Thứ Năm, 19/2/2026 Âm lịch 3/1 · ngày Giáp Tý 72% · Tốt

Trực Khai · Sao Khuê · Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.

⚠ Sát Chủ Dương: Ngày Sát Chủ Dương kỵ làm những việc trọng đại liên quan đến đại sự liên quan đến người sống (dương gian) như xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ, đào móng, cưới xin, mua xe, lập doanh nghiệp, nhà hàng, nhậm chức,…

Chủ Nhật, 1/2/2026 Âm lịch 14/12 · ngày Bính Ngọ 72% · Tốt

Trực Chấp · Sao Tinh · Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

⚠ Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.

Chủ Nhật, 15/2/2026 Âm lịch 28/12 · ngày Canh Thân 66% · Tốt

Trực Phá · Sao Hư · Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

⚠ Trực Phá với việc xuất hành: Không thuận – đi dễ gặp rủi ro, tranh cãi, hỏng xe

Thứ Năm, 12/2/2026 Âm lịch 25/12 · ngày Đinh Tỵ 65% · Tốt

Trực Bình · Sao Đẩu · Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.

Thứ Bảy, 21/2/2026 Âm lịch 5/1 · ngày Bính Dần 65% · Tốt

Trực Kiến · Sao Vị · Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

⚠ Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.

⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.

Thứ Hai, 23/2/2026 Âm lịch 7/1 · ngày Mậu Thìn 64% · Tốt

Trực Mãn · Sao Tất · Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.

Thứ Hai, 2/2/2026 Âm lịch 15/12 · ngày Đinh Mùi 63% · Tốt

Trực Phá · Sao Trương · Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

⚠ Trực Phá với việc xuất hành: Không thuận – đi dễ gặp rủi ro, tranh cãi, hỏng xe

Thứ Ba, 3/2/2026 Âm lịch 16/12 · ngày Mậu Thân 63% · Tốt

Trực Nguy · Sao Dực · Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

⚠ Trực Nguy với việc xuất hành: Không thuận – dễ gặp tai nạn, thất thoát tài sản, nguy hiểm

Thứ Hai, 9/2/2026 Âm lịch 22/12 · ngày Giáp Dần 61% · Tốt

Trực Kiến · Sao Tâm · Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.

Ngày bình thường (17 ngày)
6/2
Thứ Sáu
60% · Trung bình Trực Thâu · Sao Cang
⚠ Dương Công Kỵ Nhật: Ngày Dương Công Kỵ Nhật là những ngày đặc biệt xấu được ghi chép trong lịch pháp cổ, dù gặp giờ tốt, sao đẹp cũng không nên làm việc lớn. Ngày này dễ gây hao tài, hỏng việc, tổn hại phúc khí nên tuyệt đối kiêng khai trương, cưới hỏi, động thổ hay nhập trạch.
11/2
Thứ Tư
56% · Trung bình Trực Mãn · Sao Cơ
⚠ Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm kỵ những việc làm thuộc về tâm linh, tín ngưỡng gần gũi với âm giới vô hình như xây mộ, chôn cất, đưa tang, cúng thần linh, tổ tiên, ông bà,… Nếu tiến hành những công việc liên quan đến âm giới như trên có thể khiến gia chủ gặp bất lợi nặng nề, thậm chí là gặp những tai hoạ liền kề.
⚠ Sát Chủ Dương: Ngày Sát Chủ Dương kỵ làm những việc trọng đại liên quan đến đại sự liên quan đến người sống (dương gian) như xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ, đào móng, cưới xin, mua xe, lập doanh nghiệp, nhà hàng, nhậm chức,…
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
4/2
Thứ Tư
55% · Trung bình Trực Nguy · Sao Chẩn
⚠ Trùng Phục: Ngày Trùng Phục là ngày âm khí trùng điệp, dễ sinh tang tóc, chia ly, vận rủi nối tiếp. Kỵ tuyệt đối việc cưới hỏi, động thổ, khai trương và an táng để tránh hậu hoạ kéo dài.
⚠ Thụ Tử: Ngày Thọ Tử (Thụ Tử) là ngày đại hung, mang vận khí sinh ly, tang tóc. Tuyệt đối kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và an táng để tránh hậu họa kéo dài, tổn thọ phúc phần.
13/2
Thứ Sáu
55% · Trung bình Trực Định · Sao Ngưu
14/2
Thứ Bảy
54% · Trung bình Trực Chấp · Sao Nữ
⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.
⚠ Trùng Phục: Ngày Trùng Phục là ngày âm khí trùng điệp, dễ sinh tang tóc, chia ly, vận rủi nối tiếp. Kỵ tuyệt đối việc cưới hỏi, động thổ, khai trương và an táng để tránh hậu hoạ kéo dài.
17/2
Thứ Ba
53% · Trung bình Trực Thành · Sao Thất
⚠ Thụ Tử: Ngày Thọ Tử (Thụ Tử) là ngày đại hung, mang vận khí sinh ly, tang tóc. Tuyệt đối kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và an táng để tránh hậu họa kéo dài, tổn thọ phúc phần.
16/2
Thứ Hai
51% · Trung bình Trực Nguy · Sao Nguy
⚠ Nguyệt Tận: Ngày Nguyệt Tận là ngày cuối cùng của tháng âm lịch, khi âm khí vượng, dương khí suy kiệt. Ngày này dễ mang vận xui, thất bại, hao tổn nên cần tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ hay khởi sự việc trọng đại.
⚠ Thụ Tử: Ngày Thọ Tử (Thụ Tử) là ngày đại hung, mang vận khí sinh ly, tang tóc. Tuyệt đối kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và an táng để tránh hậu họa kéo dài, tổn thọ phúc phần.
27/2
Thứ Sáu
51% · Trung bình Trực Phá · Sao Quỷ
26/2
Thứ Năm
50% · Trung bình Trực Chấp · Sao Tỉnh
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
7/2
Thứ Bảy
48% · Trung bình Trực Khai · Sao Đê
24/2
Thứ Ba
47% · Trung bình Trực Bình · Sao Chủy
⚠ Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm kỵ những việc làm thuộc về tâm linh, tín ngưỡng gần gũi với âm giới vô hình như xây mộ, chôn cất, đưa tang, cúng thần linh, tổ tiên, ông bà,… Nếu tiến hành những công việc liên quan đến âm giới như trên có thể khiến gia chủ gặp bất lợi nặng nề, thậm chí là gặp những tai hoạ liền kề.
8/2
Chủ Nhật
46% · Trung bình Trực Bế · Sao Phòng
10/2
Thứ Ba
44% · Trung bình Trực Trừ · Sao Vĩ
⚠ Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.
22/2
Chủ Nhật
44% · Trung bình Trực Trừ · Sao Mão
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
25/2
Thứ Tư
42% · Trung bình Trực Định · Sao Sâm
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
⚠ Trùng Phục: Ngày Trùng Phục là ngày âm khí trùng điệp, dễ sinh tang tóc, chia ly, vận rủi nối tiếp. Kỵ tuyệt đối việc cưới hỏi, động thổ, khai trương và an táng để tránh hậu hoạ kéo dài.
20/2
Thứ Sáu
41% · Trung bình Trực Bế · Sao Lâu
28/2
Thứ Bảy
37% · Xấu Trực Nguy · Sao Liễu

Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm các ngày kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ...) hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh. Thông tin mang tính tham khảo.

Vì sao cần xem ngày tốt?

Theo quan niệm của người Việt, những việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ hay về nhà mới nên tiến hành vào ngày có nhiều sao tốt, Trực tốt và không phạm ngày kỵ. Mỗi việc lại hợp với những yếu tố khác nhau: có ngày tốt cho khai trương nhưng lại kỵ cưới hỏi. Vì vậy công cụ chấm điểm từng ngày riêng cho việc bạn chọn.

Khi đã chọn được ngày, bạn có thể bấm vào ngày đó để xem chi tiết giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và các sao trong ngày, hoặc dùng công cụ đổi ngày âm sang dương để tra ngày theo âm lịch.