Lịch xem ngày ăn hỏi tháng 2/2027 theo âm lịch: ngày tốt nên chọn, ngày khá tốt cần cân nhắc và ngày nên tránh, kèm giờ hoàng đạo, Trực và lý do của từng ngày. Nhập năm sinh âm lịch để lọc ngày ăn hỏi hợp tuổi.
Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày ăn hỏi.
Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Giờ hoàng đạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 1/2 | 25/12Tân Hợi | KhaiRất tốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 83% · Rất tốt |
Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc đính hôn. Nên đọc lý do trước khi chọn.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Điểm | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 22/2 | 17/1Nhâm Thân | Phá | 64% · Tốt | Trực Phá với việc đính hôn: Xấu – tình cảm không bền, dễ hủy bỏ, nhiều mâu thuẫn |
Phạm ngày kỵ nặng với việc đính hôn, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.
Chưa đủ điểm tốt nhưng không phạm ngày kỵ nặng.
Về ngày ăn hỏi tháng 2/2027.
Thứ Hai 1/2/2027 (25/12 âm lịch, ngày Tân Hợi, Trực Khai), được chấm 83% (Rất tốt) cho việc đính hôn.
Có 1 ngày tốt nên chọn, 1 ngày khá tốt cần cân nhắc, 23 ngày bình thường và 3 ngày nên tránh.
Các ngày 14/2, 18/2, 26/2, vì phạm Sát Chủ Dương, Dương Công Kỵ Nhật.
Tháng khác, cả năm và xem ngày tốt cho việc khác.
Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm ngày kỵ nặng với việc này hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.