Lịch ngày khai trương năm 2025 (Ất Tỵ) theo từng tháng: số ngày tốt nên chọn, ngày đẹp nhất mỗi tháng và danh sách đầy đủ ngày khai trương đẹp trong năm. Nhập năm sinh âm lịch để lọc ngày hợp tuổi.
Năm Ất Tỵ (con Rắn).
Số ngày tốt và ngày điểm cao nhất của mỗi tháng. Bấm vào tháng để xem lịch chi tiết.
Toàn bộ ngày tốt nên chọn trong năm, theo thứ tự thời gian.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Giờ hoàng đạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 1/2025 · 2 ngày tốt | ||||
| Thứ Tư 8/1 | 9/12Đinh Sửu | KiếnTốt | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 71% · Tốt |
| Thứ Sáu 24/1 | 25/12Quý Tỵ | ĐịnhTốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 60% · Tốt |
| Tháng 2/2025 · 1 ngày tốt | ||||
| Thứ Năm 6/2 | 9/1Bính Ngọ | ĐịnhTốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | 78% · Tốt |
| Tháng 3/2025 · 1 ngày tốt | ||||
| Thứ Tư 19/3 | 20/2Đinh Hợi | ThànhRất tốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 65% · Tốt |
| Tháng 4/2025 · 4 ngày tốt | ||||
| Thứ Tư 9/4 | 12/3Mậu Thân | ĐịnhTốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 60% · Tốt |
| Chủ Nhật 13/4 | 16/3Nhâm Tý | ThànhRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | 60% · Tốt |
| Thứ Hai 21/4 | 24/3Canh Thân | ĐịnhTốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 83% · Rất tốt |
| Thứ Ba 22/4 | 25/3Tân Dậu | ChấpTốt | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | 65% · Tốt |
| Tháng 5/2025 · 3 ngày tốt | ||||
| Thứ Năm 1/5 | 4/4Canh Ngọ | MãnRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | 70% · Tốt |
| Thứ Năm 8/5 | 11/4Đinh Sửu | ThànhRất tốt | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 77% · Tốt |
| Thứ Tư 14/5 | 17/4Quý Mùi | MãnRất tốt | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 67% · Tốt |
| Tháng 6/2025 · 4 ngày tốt | ||||
| Chủ Nhật 1/6 | 6/5Tân Sửu | ThànhRất tốt | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 84% · Rất tốt |
| Thứ Tư 11/6 | 16/5Tân Hợi | ChấpTốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 73% · Tốt |
| Thứ Bảy 14/6 | 19/5Giáp Dần | ThànhRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 72% · Tốt |
| Thứ Năm 26/6 | 2/6Bính Dần | ThànhRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 75% · Tốt |
| Tháng 7/2025 · 2 ngày tốt | ||||
| Thứ Năm 3/7 | 9/6Quý Dậu | BìnhTạm ổn | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | 63% · Tốt |
| Thứ Tư 9/7 | 15/6Kỷ Mão | ThànhRất tốt | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | 67% · Tốt |
| Tháng 8/2025 · 1 ngày tốt | ||||
| Thứ Bảy 2/8 | 9/6 nhuậnQuý Mão | ThànhRất tốt | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | 63% · Tốt |
| Tháng 10/2025 · 4 ngày tốt | ||||
| Chủ Nhật 12/10 | 21/8Giáp Dần | ĐịnhTốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 75% · Tốt |
| Thứ Năm 16/10 | 25/8Mậu Ngọ | ThànhRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | 66% · Tốt |
| Thứ Tư 29/10 | 9/9Tân Mùi | ThâuTrung bình | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 60% · Tốt |
| Thứ Năm 30/10 | 10/9Nhâm Thân | KhaiRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 82% · Rất tốt |
| Tháng 11/2025 · 1 ngày tốt | ||||
| Thứ Sáu 28/11 | 9/10Tân Sửu | MãnRất tốt | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 62% · Tốt |
| Tháng 12/2025 · 2 ngày tốt | ||||
| Thứ Năm 4/12 | 15/10Đinh Mùi | ThànhRất tốt | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 66% · Tốt |
| Thứ Hai 29/12 | 10/11Nhâm Thân | ThànhRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 87% · Rất tốt |
Về ngày khai trương năm 2025.
Có 25 ngày tốt nên chọn, nhiều nhất vào tháng 4, 6 và 10 (mỗi tháng 4 ngày). Tháng 9 không có ngày tốt trọn vẹn.
Thứ Hai 29/12/2025 (10/11 âm lịch, ngày Nhâm Thân, Trực Thành), được chấm 87% (Rất tốt) cho việc khai trương.
Năm 2025 là năm Ất Tỵ (con Rắn). Mùng 1 Tết Nguyên Đán rơi vào Thứ Tư 29/1/2025 dương lịch, nên các ngày từ 1/1 đến 28/1/2025 vẫn thuộc năm Giáp Thìn âm lịch.
Năm khác, cách chọn ngày khai trương và xem ngày tốt cho việc khác.
Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm ngày kỵ nặng với việc này hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.