Lịch xem ngày khai trương tháng 2/2029 theo âm lịch: ngày tốt nên chọn, ngày khá tốt cần cân nhắc và ngày nên tránh, kèm giờ hoàng đạo, Trực và lý do của từng ngày. Nhập năm sinh âm lịch để lọc ngày khai trương hợp tuổi.
Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày khai trương.
Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Giờ hoàng đạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 14/2 | 2/1Ất Hợi | ThâuTrung bình | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 67% · Tốt |
Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc khai trương. Nên đọc lý do trước khi chọn.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Điểm | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 26/2 | 14/1Đinh Hợi | Thâu | 63% · Tốt | Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường. |
Phạm ngày kỵ nặng với việc khai trương, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.
Chưa đủ điểm tốt nhưng không phạm ngày kỵ nặng.
Về ngày khai trương tháng 2/2029.
Thứ Tư 14/2/2029 (2/1 âm lịch, ngày Ất Hợi, Trực Thâu), được chấm 67% (Tốt) cho việc khai trương.
Có 1 ngày tốt nên chọn, 1 ngày khá tốt cần cân nhắc, 17 ngày bình thường và 9 ngày nên tránh.
Các ngày 1/2, 2/2, 5/2, 7/2, 10/2, 15/2, 19/2, 25/2, 27/2, vì phạm Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương.
Tháng khác, cả năm và xem ngày tốt cho việc khác.
Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm ngày kỵ nặng với việc này hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.