1. Lịch âm
  2. Xem ngày tốt theo việc
  3. Nhập trạch
  4. Tháng 2/2029

Ngày nhập trạch đẹp tháng 2/2029

Lịch xem ngày nhập trạch tháng 2/2029 theo âm lịch: ngày tốt nên chọn, ngày khá tốt cần cân nhắc và ngày nên tránh, kèm giờ hoàng đạo, Trực và lý do của từng ngày. Nhập năm sinh âm lịch để lọc ngày nhập trạch hợp tuổi.

Tóm tắt tháng 2/2029

Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày nhập trạch.

1ngày tốt nên chọn
2ngày khá tốt, cần cân nhắc
20ngày bình thường
5ngày nên tránh

Lịch nhập trạch tháng 2/2029

Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.

Ngày tốt nên chọn để nhập trạch

Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.

NgàyÂm lịchTrựcGiờ hoàng đạoĐiểm
Thứ Tư 14/2 2/1Ất Hợi ThâuTốt Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) 74% · Tốt

Ngày khá tốt nhưng cần cân nhắc

Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc nhập trạch. Nên đọc lý do trước khi chọn.

NgàyÂm lịchTrựcĐiểmLưu ý
Thứ Hai 26/2 14/1Đinh Hợi Thâu 69% · Tốt Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.
Thứ Năm 8/2 25/12Kỷ Tỵ Bình 61% · Tốt Trùng Phục: Ngày Trùng Phục là ngày âm khí trùng điệp, dễ sinh tang tóc, chia ly, vận rủi nối tiếp. Kỵ tuyệt đối việc cưới hỏi, động thổ, khai trương và an táng để tránh hậu hoạ kéo dài.

Ngày nên tránh nhập trạch tháng 2/2029

Phạm ngày kỵ nặng với việc nhập trạch, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.

Câu hỏi thường gặp

Về ngày nhập trạch tháng 2/2029.

Ngày nhập trạch đẹp nhất tháng 2/2029 là ngày nào?

Thứ Tư 14/2/2029 (2/1 âm lịch, ngày Ất Hợi, Trực Thâu), được chấm 74% (Tốt) cho việc nhập trạch.

Tháng 2/2029 có bao nhiêu ngày tốt để nhập trạch?

Có 1 ngày tốt nên chọn, 2 ngày khá tốt cần cân nhắc, 20 ngày bình thường và 5 ngày nên tránh.

Tháng 2/2029 nên tránh nhập trạch vào những ngày nào?

Các ngày 2/2, 7/2, 15/2, 25/2, 27/2, vì phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương.

Xem thêm

Tháng khác, cả năm và xem ngày tốt cho việc khác.

Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm ngày kỵ nặng với việc này hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.