Lịch ngày nhập trạch năm 2027 (Đinh Mùi) theo từng tháng: số ngày tốt nên chọn, ngày đẹp nhất mỗi tháng và danh sách đầy đủ ngày nhập trạch đẹp trong năm. Nhập năm sinh âm lịch để lọc ngày hợp tuổi.
Năm Đinh Mùi (con Dê).
Số ngày tốt và ngày điểm cao nhất của mỗi tháng. Bấm vào tháng để xem lịch chi tiết.
Toàn bộ ngày tốt nên chọn trong năm, theo thứ tự thời gian.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Giờ hoàng đạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 1/2027 · 1 ngày tốt | ||||
| Chủ Nhật 31/1 | 24/12Canh Tuất | ThâuTốt | Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | 69% · Tốt |
| Tháng 2/2027 · 1 ngày tốt | ||||
| Thứ Hai 1/2 | 25/12Tân Hợi | KhaiRất tốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 82% · Rất tốt |
| Tháng 3/2027 · 3 ngày tốt | ||||
| Thứ Ba 16/3 | 9/2Giáp Ngọ | BìnhTốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | 69% · Tốt |
| Thứ Tư 17/3 | 10/2Ất Mùi | ĐịnhCực tốt | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 63% · Tốt |
| Chủ Nhật 28/3 | 21/2Bính Ngọ | BìnhTốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | 74% · Tốt |
| Tháng 4/2027 · 3 ngày tốt | ||||
| Thứ Năm 8/4 | 2/3Đinh Tỵ | TrừTạm được | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 74% · Tốt |
| Thứ Hai 12/4 | 6/3Tân Dậu | ChấpTốt | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | 64% · Tốt |
| Thứ Sáu 23/4 | 17/3Nhâm Thân | ĐịnhCực tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 60% · Tốt |
| Tháng 5/2027 · 3 ngày tốt | ||||
| Thứ Bảy 15/5 | 10/4Giáp Ngọ | TrừTạm được | Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | 78% · Tốt |
| Thứ Bảy 22/5 | 17/4Tân Sửu | ThànhRất tốt | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 62% · Tốt |
| Chủ Nhật 30/5 | 25/4Kỷ Dậu | ĐịnhCực tốt | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | 70% · Tốt |
| Tháng 6/2027 · 2 ngày tốt | ||||
| Thứ Năm 3/6 | 29/4Quý Sửu | ThànhRất tốt | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 71% · Tốt |
| Thứ Hai 21/6 | 17/5Tân Mùi | TrừTạm được | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 67% · Tốt |
| Tháng 7/2027 · 1 ngày tốt | ||||
| Thứ Năm 29/7 | 26/6Kỷ Dậu | MãnRất tốt | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | 76% · Tốt |
| Tháng 8/2027 · 4 ngày tốt | ||||
| Thứ Năm 5/8 | 4/7Bính Thìn | ThâuTốt | Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | 65% · Tốt |
| Thứ Ba 17/8 | 16/7Mậu Thìn | ThànhRất tốt | Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | 65% · Tốt |
| Thứ Tư 18/8 | 17/7Kỷ Tỵ | ThâuTốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 69% · Tốt |
| Thứ Tư 25/8 | 24/7Bính Tý | ĐịnhCực tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | 64% · Tốt |
| Tháng 9/2027 · 2 ngày tốt | ||||
| Thứ Hai 6/9 | 6/8Mậu Tý | ĐịnhCực tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | 65% · Tốt |
| Chủ Nhật 12/9 | 12/8Giáp Ngọ | ThâuTốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | 69% · Tốt |
| Tháng 10/2027 · 2 ngày tốt | ||||
| Thứ Sáu 8/10 | 9/9Canh Thân | KhaiRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 70% · Tốt |
| Thứ Tư 20/10 | 21/9Nhâm Thân | KhaiRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 69% · Tốt |
| Tháng 11/2027 · 2 ngày tốt | ||||
| Thứ Năm 18/11 | 21/10Tân Sửu | MãnRất tốt | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 64% · Tốt |
| Thứ Hai 29/11 | 2/11Nhâm Tý | TrừTạm được | Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | 75% · Tốt |
| Tháng 12/2027 · 4 ngày tốt | ||||
| Thứ Ba 7/12 | 10/11Canh Thân | ThànhRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 67% · Tốt |
| Thứ Tư 8/12 | 11/11Tân Dậu | ThâuTốt | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | 70% · Tốt |
| Chủ Nhật 12/12 | 15/11Ất Sửu | TrừTạm được | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 62% · Tốt |
| Thứ Sáu 31/12 | 4/12Giáp Thân | ThànhRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 66% · Tốt |
Về ngày nhập trạch năm 2027.
Có 28 ngày tốt nên chọn, nhiều nhất vào tháng 8 và 12 (mỗi tháng 4 ngày).
Thứ Hai 1/2/2027 (25/12 âm lịch, ngày Tân Hợi, Trực Khai), được chấm 82% (Rất tốt) cho việc nhập trạch.
Năm 2027 là năm Đinh Mùi (con Dê). Mùng 1 Tết Nguyên Đán rơi vào Thứ Bảy 6/2/2027 dương lịch, nên các ngày từ 1/1 đến 5/2/2027 vẫn thuộc năm Bính Ngọ âm lịch.
Năm khác, cách chọn ngày nhập trạch và xem ngày tốt cho việc khác.
Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm ngày kỵ nặng với việc này hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.