1. Lịch âm
  2. Xem ngày tốt theo việc
  3. Cúng sao tháng 6/2025

Xem ngày tốt cúng sao tháng 6/2025

Kết quả chấm điểm từng ngày cho việc cúng sao, kèm giờ hoàng đạo và lý do của từng ngày.

Năm sinh không bắt buộc, nhập vào để loại thêm những ngày xung khắc với tuổi của bạn. Nếu sinh trong khoảng 1/1 đến 20/2 dương lịch, hãy kiểm tra năm âm lịch bằng công cụ đổi ngày dương sang âm.

Tóm tắt tháng 6/2025

Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày tốt cúng sao.

4ngày tốt nên chọn
5ngày khá tốt, cần cân nhắc
21ngày bình thường
0ngày nên tránh

Lịch ngày tốt cúng sao tháng 6/2025

Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.

Ngày tốt nên chọn để cúng sao

Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.

NgàyÂm lịchTrựcGiờ hoàng đạoĐiểm
Thứ Bảy 14/6 19/5Giáp Dần ThànhTốt Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) 72% · Tốt
Thứ Tư 11/6 16/5Tân Hợi ChấpTốt Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) 69% · Tốt
Chủ Nhật 1/6 6/5Tân Sửu ThànhTốt Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) 67% · Tốt
Thứ Ba 10/6 15/5Canh Tuất ĐịnhTốt Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) 60% · Tốt

Ngày khá tốt nhưng cần cân nhắc

Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc cúng sao. Nên đọc lý do trước khi chọn.

NgàyÂm lịchTrựcĐiểmLưu ý
Thứ Hai 16/6 21/5Bính Thìn Khai 78% · Tốt Sát Chủ Dương: Ngày Sát Chủ Dương kỵ làm những việc trọng đại liên quan đến đại sự liên quan đến người sống (dương gian) như xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ, đào móng, cưới xin, mua xe, lập doanh nghiệp, nhà hàng, nhậm chức,…Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
Chủ Nhật 22/6 27/5Nhâm Tuất Định 77% · Tốt Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.
Thứ Năm 5/6 10/5Ất Tỵ Bế 68% · Tốt Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.Trực Bế với việc cúng sao: Không hiệu quả – khí trệ, dễ phản tác dụng, không thông
Thứ Hai 23/6 28/5Quý Hợi Chấp 66% · Tốt Trùng Phục: Ngày Trùng Phục là ngày âm khí trùng điệp, dễ sinh tang tóc, chia ly, vận rủi nối tiếp. Kỵ tuyệt đối việc cưới hỏi, động thổ, khai trương và an táng để tránh hậu hoạ kéo dài.
Thứ Hai 2/6 7/5Nhâm Dần Thâu 63% · Tốt Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.

Ngày nên tránh cúng sao tháng 6/2025

Phạm ngày kỵ nặng với việc cúng sao, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.

Tháng này không có ngày phạm ngày kỵ nặng.

Ngày bình thường (21 ngày)

Chưa đủ điểm tốt nhưng không phạm ngày kỵ nặng.

Xem thêm

Tháng trước, tháng sau và ngày tốt tháng 6/2025 cho việc khác.

Vì sao cần xem ngày tốt?

Và cách công cụ chấm điểm từng ngày.

Theo quan niệm của người Việt, những việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ hay về nhà mới nên tiến hành vào ngày có nhiều sao tốt, Trực tốt và không phạm ngày kỵ. Mỗi việc lại hợp với những yếu tố khác nhau: có ngày tốt cho khai trương nhưng lại kỵ cưới hỏi. Vì vậy công cụ chấm điểm từng ngày riêng cho việc bạn chọn.

Khi đã chọn được ngày, bạn có thể bấm vào ngày đó để xem chi tiết giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và các sao trong ngày, hoặc dùng công cụ đổi ngày âm sang dương để tra ngày theo âm lịch.

Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Mỗi việc có danh sách ngày kỵ riêng: ngày phạm ngày kỵ nặng với việc đó (như Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương khi cưới hỏi) hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn như Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.