Xem ngày tốt ký hợp đồng tháng 9/2028

Nhập năm sinh để loại thêm những ngày xung khắc với tuổi của bạn. Nếu sinh vào tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, hãy kiểm tra năm âm lịch bằng công cụ đổi ngày dương sang âm.

Trang riêng theo việc, có hướng dẫn và ngày đẹp 3 tháng tới: Xem ngày tốt cưới hỏi · Xem ngày tốt ăn hỏi, đính hôn · Xem ngày tốt nhập trạch, về nhà mới · Xem ngày tốt khai trương.

Tháng 9/2028 có 4 ngày tốt nên chọn để ký hợp đồng, 6 ngày khá tốt nhưng cần cân nhắc, 19 ngày bình thường và 1 ngày nên tránh.

Ngày tốt nên chọn

Thứ Hai, 4/9/2028 Âm lịch 16/7 · ngày Nhâm Thìn 77% · Tốt

Trực Thành · Sao Tất · Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Thứ Sáu, 29/9/2028 Âm lịch 11/8 · ngày Đinh Tỵ 69% · Tốt

Trực Thành · Sao Lâu · Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Thứ Năm, 14/9/2028 Âm lịch 26/7 · ngày Nhâm Dần 67% · Tốt

Trực Chấp · Sao Giác · Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

Thứ Bảy, 30/9/2028 Âm lịch 12/8 · ngày Mậu Ngọ 63% · Tốt

Trực Thâu · Sao Vị · Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Ngày khá tốt nhưng cần cân nhắc

Những ngày này đủ điểm tốt nhưng vướng một ngày kỵ hoặc điểm cần lưu ý. Bạn nên đọc kỹ lưu ý trước khi chọn.

Thứ Sáu, 1/9/2028 Âm lịch 13/7 · ngày Kỷ Sửu 72% · Tốt

Trực Chấp · Sao Lâu · Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.

⚠ Sát Chủ Dương: Ngày Sát Chủ Dương kỵ làm những việc trọng đại liên quan đến đại sự liên quan đến người sống (dương gian) như xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ, đào móng, cưới xin, mua xe, lập doanh nghiệp, nhà hàng, nhậm chức,…

⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.

⚠ Thụ Tử: Ngày Thọ Tử (Thụ Tử) là ngày đại hung, mang vận khí sinh ly, tang tóc. Tuyệt đối kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và an táng để tránh hậu họa kéo dài, tổn thọ phúc phần.

Thứ Tư, 13/9/2028 Âm lịch 25/7 · ngày Tân Sửu 71% · Tốt

Trực Định · Sao Chẩn · Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

⚠ Sát Chủ Dương: Ngày Sát Chủ Dương kỵ làm những việc trọng đại liên quan đến đại sự liên quan đến người sống (dương gian) như xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ, đào móng, cưới xin, mua xe, lập doanh nghiệp, nhà hàng, nhậm chức,…

⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.

⚠ Thụ Tử: Ngày Thọ Tử (Thụ Tử) là ngày đại hung, mang vận khí sinh ly, tang tóc. Tuyệt đối kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và an táng để tránh hậu họa kéo dài, tổn thọ phúc phần.

Chủ Nhật, 10/9/2028 Âm lịch 22/7 · ngày Mậu Tuất 69% · Tốt

Trực Trừ · Sao Tinh · Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.

⚠ Trực Trừ với việc ký hợp đồng: Không khuyến khích – dễ dẫn đến dừng lại, bỏ cuộc giữa chừng

Thứ Ba, 12/9/2028 Âm lịch 24/7 · ngày Canh Tý 66% · Tốt

Trực Bình · Sao Dực · Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.

Thứ Năm, 21/9/2028 Âm lịch 3/8 · ngày Kỷ Dậu 66% · Tốt

Trực Kiến · Sao Đẩu · Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.

⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.

Thứ Bảy, 23/9/2028 Âm lịch 5/8 · ngày Tân Hợi 61% · Tốt

Trực Mãn · Sao Nữ · Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

⚠ Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.

Ngày bình thường (19 ngày)
24/9
Chủ Nhật
58% · Trung bình Trực Bình · Sao Hư
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
11/9
Thứ Hai
57% · Trung bình Trực Mãn · Sao Trương
⚠ Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.
⚠ Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm kỵ những việc làm thuộc về tâm linh, tín ngưỡng gần gũi với âm giới vô hình như xây mộ, chôn cất, đưa tang, cúng thần linh, tổ tiên, ông bà,… Nếu tiến hành những công việc liên quan đến âm giới như trên có thể khiến gia chủ gặp bất lợi nặng nề, thậm chí là gặp những tai hoạ liền kề.
19/9
Thứ Ba
57% · Trung bình Trực Khai · Sao Vĩ
⚠ Thụ Tử: Ngày Thọ Tử (Thụ Tử) là ngày đại hung, mang vận khí sinh ly, tang tóc. Tuyệt đối kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và an táng để tránh hậu họa kéo dài, tổn thọ phúc phần.
28/9
Thứ Năm
56% · Trung bình Trực Nguy · Sao Khuê
⚠ Sát Chủ Dương: Ngày Sát Chủ Dương kỵ làm những việc trọng đại liên quan đến đại sự liên quan đến người sống (dương gian) như xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ, đào móng, cưới xin, mua xe, lập doanh nghiệp, nhà hàng, nhậm chức,…
25/9
Thứ Hai
54% · Trung bình Trực Định · Sao Nguy
⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.
⚠ Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm kỵ những việc làm thuộc về tâm linh, tín ngưỡng gần gũi với âm giới vô hình như xây mộ, chôn cất, đưa tang, cúng thần linh, tổ tiên, ông bà,… Nếu tiến hành những công việc liên quan đến âm giới như trên có thể khiến gia chủ gặp bất lợi nặng nề, thậm chí là gặp những tai hoạ liền kề.
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
26/9
Thứ Ba
52% · Trung bình Trực Chấp · Sao Thất
20/9
Thứ Tư
51% · Trung bình Trực Bế · Sao Cơ
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
18/9
Thứ Hai
51% · Trung bình Trực Thâu · Sao Tâm
⚠ Nguyệt Tận: Ngày Nguyệt Tận là ngày cuối cùng của tháng âm lịch, khi âm khí vượng, dương khí suy kiệt. Ngày này dễ mang vận xui, thất bại, hao tổn nên cần tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ hay khởi sự việc trọng đại.
22/9
Thứ Sáu
46% · Trung bình Trực Trừ · Sao Ngưu
6/9
Thứ Tư
43% · Trung bình Trực Khai · Sao Sâm
⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.
⚠ Trùng Phục: Ngày Trùng Phục là ngày âm khí trùng điệp, dễ sinh tang tóc, chia ly, vận rủi nối tiếp. Kỵ tuyệt đối việc cưới hỏi, động thổ, khai trương và an táng để tránh hậu hoạ kéo dài.
7/9
Thứ Năm
43% · Trung bình Trực Khai · Sao Tỉnh
5/9
Thứ Ba
39% · Xấu Trực Thâu · Sao Chủy
15/9
Thứ Sáu
36% · Xấu Trực Phá · Sao Cang
⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.
27/9
Thứ Tư
34% · Xấu Trực Phá · Sao Bích
⚠ Trùng Phục: Ngày Trùng Phục là ngày âm khí trùng điệp, dễ sinh tang tóc, chia ly, vận rủi nối tiếp. Kỵ tuyệt đối việc cưới hỏi, động thổ, khai trương và an táng để tránh hậu hoạ kéo dài.
16/9
Thứ Bảy
30% · Xấu Trực Nguy · Sao Đê
⚠ Trùng Phục: Ngày Trùng Phục là ngày âm khí trùng điệp, dễ sinh tang tóc, chia ly, vận rủi nối tiếp. Kỵ tuyệt đối việc cưới hỏi, động thổ, khai trương và an táng để tránh hậu hoạ kéo dài.
2/9
Thứ Bảy
29% · Xấu Trực Phá · Sao Vị
⚠ Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.
8/9
Thứ Sáu
26% · Xấu Trực Bế · Sao Quỷ
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
9/9
Thứ Bảy
24% · Xấu Trực Kiến · Sao Liễu
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
3/9
Chủ Nhật
22% · Xấu Trực Nguy · Sao Mão
Ngày nên tránh (1 ngày)
17/9
Chủ Nhật
Dương Công Kỵ Nhật: Ngày Dương Công Kỵ Nhật là những ngày đặc biệt xấu được ghi chép trong lịch pháp cổ, dù gặp giờ tốt, sao đẹp cũng không nên làm việc lớn. Ngày này dễ gây hao tài, hỏng việc, tổn hại phúc khí nên tuyệt đối kiêng khai trương, cưới hỏi, động thổ hay nhập trạch.

Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm các ngày kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ...) hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh. Thông tin mang tính tham khảo.

Vì sao cần xem ngày tốt?

Theo quan niệm của người Việt, những việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ hay về nhà mới nên tiến hành vào ngày có nhiều sao tốt, Trực tốt và không phạm ngày kỵ. Mỗi việc lại hợp với những yếu tố khác nhau: có ngày tốt cho khai trương nhưng lại kỵ cưới hỏi. Vì vậy công cụ chấm điểm từng ngày riêng cho việc bạn chọn.

Khi đã chọn được ngày, bạn có thể bấm vào ngày đó để xem chi tiết giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và các sao trong ngày, hoặc dùng công cụ đổi ngày âm sang dương để tra ngày theo âm lịch.