Lịch xem ngày cưới tháng 5/2026 theo âm lịch: ngày tốt nên chọn, ngày khá tốt cần cân nhắc và ngày nên tránh, kèm giờ hoàng đạo, Trực và lý do của từng ngày. Nhập năm sinh âm lịch để lọc ngày cưới hợp tuổi.
Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày cưới.
Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Giờ hoàng đạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 27/5 | 11/4Tân Sửu | ThànhRất tốt | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 82% · Rất tốt |
Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc cưới hỏi. Nên đọc lý do trước khi chọn.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Điểm | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 31/5 | 15/4Ất Tỵ | Kiến | 70% · Tốt | Thụ Tử: Ngày Thọ Tử (Thụ Tử) là ngày đại hung, mang vận khí sinh ly, tang tóc. Tuyệt đối kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và an táng để tránh hậu họa kéo dài, tổn thọ phúc phần.Trực Kiến với việc cưới hỏi: Không tốt – duyên dễ chóng phai, khó bền vững, dễ thay đổi |
Phạm ngày kỵ nặng với việc cưới hỏi, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.
Chưa đủ điểm tốt nhưng không phạm ngày kỵ nặng.
Về ngày cưới tháng 5/2026.
Thứ Tư 27/5/2026 (11/4 âm lịch, ngày Tân Sửu, Trực Thành), được chấm 82% (Rất tốt) cho việc cưới hỏi.
Có 1 ngày tốt nên chọn, 1 ngày khá tốt cần cân nhắc, 20 ngày bình thường và 9 ngày nên tránh.
Các ngày 3/5, 4/5, 8/5, 13/5, 15/5, 19/5, 23/5, 24/5, 29/5, vì phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật.
Tháng khác, cả năm và xem ngày tốt cho việc khác.
Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm ngày kỵ nặng với việc này hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.