Lịch xem ngày cưới tháng 1/2027 theo âm lịch: ngày tốt nên chọn, ngày khá tốt cần cân nhắc và ngày nên tránh, kèm giờ hoàng đạo, Trực và lý do của từng ngày. Nhập năm sinh âm lịch để lọc ngày cưới hợp tuổi.
Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày cưới.
Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Giờ hoàng đạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 31/1 | 24/12Canh Tuất | ThâuTốt | Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | 66% · Tốt |
Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc cưới hỏi. Nên đọc lý do trước khi chọn.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Điểm | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu 22/1 | 15/12Tân Sửu | Kiến | 62% · Tốt | Trực Kiến với việc cưới hỏi: Không tốt – duyên dễ chóng phai, khó bền vững, dễ thay đổi |
Phạm ngày kỵ nặng với việc cưới hỏi, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.
Chưa đủ điểm tốt nhưng không phạm ngày kỵ nặng.
Về ngày cưới tháng 1/2027.
Chủ Nhật 31/1/2027 (24/12 âm lịch, ngày Canh Tuất, Trực Thâu), được chấm 66% (Tốt) cho việc cưới hỏi.
Có 1 ngày tốt nên chọn, 1 ngày khá tốt cần cân nhắc, 21 ngày bình thường và 8 ngày nên tránh.
Các ngày 4/1, 10/1, 13/1, 14/1, 20/1, 25/1, 26/1, 29/1, vì phạm Tam Nương, Sát Chủ Dương, Dương Công Kỵ Nhật.
Tháng khác, cả năm và xem ngày tốt cho việc khác.
Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm ngày kỵ nặng với việc này hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.