Lịch ngày ăn hỏi năm 2026 (Bính Ngọ) theo từng tháng: số ngày tốt nên chọn, ngày đẹp nhất mỗi tháng và danh sách đầy đủ ngày ăn hỏi đẹp trong năm. Nhập năm sinh âm lịch để lọc ngày hợp tuổi.
Năm Bính Ngọ (con Ngựa).
Số ngày tốt và ngày điểm cao nhất của mỗi tháng. Bấm vào tháng để xem lịch chi tiết.
Toàn bộ ngày tốt nên chọn trong năm, theo thứ tự thời gian.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Giờ hoàng đạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 1/2026 · 1 ngày tốt | ||||
| Thứ Bảy 24/1 | 6/12Mậu Tuất | ThâuTốt | Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | 66% · Tốt |
| Tháng 2/2026 · 1 ngày tốt | ||||
| Thứ Tư 18/2 | 2/1Quý Hợi | ThâuTốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 75% · Tốt |
| Tháng 3/2026 · 1 ngày tốt | ||||
| Thứ Sáu 20/3 | 2/2Quý Tỵ | MãnRất tốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 62% · Tốt |
| Tháng 4/2026 · 3 ngày tốt | ||||
| Thứ Sáu 17/4 | 1/3Tân Dậu | ChấpTốt | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | 83% · Rất tốt |
| Thứ Hai 20/4 | 4/3Giáp Tý | ThànhRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | 73% · Tốt |
| Thứ Ba 28/4 | 12/3Nhâm Thân | ĐịnhRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 61% · Tốt |
| Tháng 5/2026 · 2 ngày tốt | ||||
| Thứ Hai 11/5 | 25/3Ất Dậu | ĐịnhRất tốt | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | 60% · Tốt |
| Thứ Tư 27/5 | 11/4Tân Sửu | ThànhRất tốt | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 83% · Rất tốt |
| Tháng 6/2026 · 1 ngày tốt | ||||
| Thứ Năm 11/6 | 26/4Bính Thìn | KhaiRất tốt | Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | 69% · Tốt |
| Tháng 7/2026 · 3 ngày tốt | ||||
| Thứ Sáu 10/7 | 26/5Ất Dậu | MãnRất tốt | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | 61% · Tốt |
| Thứ Tư 22/7 | 9/6Đinh Dậu | MãnRất tốt | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | 63% · Tốt |
| Thứ Năm 30/7 | 17/6Ất Tỵ | KhaiRất tốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 75% · Tốt |
| Tháng 8/2026 · 3 ngày tốt | ||||
| Thứ Ba 11/8 | 29/6Đinh Tỵ | ThâuTốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 68% · Tốt |
| Chủ Nhật 16/8 | 4/7Nhâm Tuất | MãnRất tốt | Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | 61% · Tốt |
| Thứ Bảy 22/8 | 10/7Mậu Thìn | ThànhRất tốt | Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | 69% · Tốt |
| Tháng 10/2026 · 3 ngày tốt | ||||
| Thứ Hai 5/10 | 25/8Nhâm Tý | BìnhTốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | 72% · Tốt |
| Thứ Ba 13/10 | 4/9Canh Thân | KhaiRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 73% · Tốt |
| Chủ Nhật 25/10 | 16/9Nhâm Thân | KhaiRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 66% · Tốt |
| Tháng 12/2026 · 3 ngày tốt | ||||
| Thứ Tư 9/12 | 1/11Đinh Tỵ | ChấpTốt | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 62% · Tốt |
| Thứ Bảy 12/12 | 4/11Canh Thân | ThànhRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 73% · Tốt |
| Thứ Năm 24/12 | 16/11Nhâm Thân | ThànhRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 76% · Tốt |
Về ngày ăn hỏi năm 2026.
Có 21 ngày tốt nên chọn, nhiều nhất vào tháng 4, 7, 8, 10 và 12 (mỗi tháng 3 ngày). Tháng 9 và 11 không có ngày tốt trọn vẹn.
Thứ Tư 27/5/2026 (11/4 âm lịch, ngày Tân Sửu, Trực Thành), được chấm 83% (Rất tốt) cho việc đính hôn.
Năm 2026 là năm Bính Ngọ (con Ngựa). Mùng 1 Tết Nguyên Đán rơi vào Thứ Ba 17/2/2026 dương lịch, nên các ngày từ 1/1 đến 16/2/2026 vẫn thuộc năm Ất Tỵ âm lịch.
Năm khác, cách chọn ngày ăn hỏi và xem ngày tốt cho việc khác.
Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm ngày kỵ nặng với việc này hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.