1. Lịch âm
  2. Xem ngày tốt theo việc
  3. Khai trương
  4. Tháng 9/2028

Ngày khai trương đẹp tháng 9/2028

Lịch xem ngày khai trương tháng 9/2028 theo âm lịch: ngày tốt nên chọn, ngày khá tốt cần cân nhắc và ngày nên tránh, kèm giờ hoàng đạo, Trực và lý do của từng ngày. Nhập năm sinh âm lịch để lọc ngày khai trương hợp tuổi.

Tóm tắt tháng 9/2028

Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày khai trương.

3ngày tốt nên chọn
1ngày khá tốt, cần cân nhắc
17ngày bình thường
9ngày nên tránh

Lịch khai trương tháng 9/2028

Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.

Ngày tốt nên chọn để khai trương

Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.

NgàyÂm lịchTrựcGiờ hoàng đạoĐiểm
Thứ Hai 4/9 16/7Nhâm Thìn ThànhRất tốt Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) 77% · Tốt
Thứ Sáu 29/9 11/8Đinh Tỵ ThànhRất tốt Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) 71% · Tốt
Thứ Năm 14/9 26/7Nhâm Dần ChấpTốt Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) 68% · Tốt

Ngày khá tốt nhưng cần cân nhắc

Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc khai trương. Nên đọc lý do trước khi chọn.

NgàyÂm lịchTrựcĐiểmLưu ý
Thứ Ba 12/9 24/7Canh Tý Bình 66% · Tốt Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.

Ngày nên tránh khai trương tháng 9/2028

Phạm ngày kỵ nặng với việc khai trương, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.

Câu hỏi thường gặp

Về ngày khai trương tháng 9/2028.

Ngày khai trương đẹp nhất tháng 9/2028 là ngày nào?

Thứ Hai 4/9/2028 (16/7 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, Trực Thành), được chấm 77% (Tốt) cho việc khai trương. Các ngày tốt khác: 29/9, 14/9.

Tháng 9/2028 có bao nhiêu ngày tốt để khai trương?

Có 3 ngày tốt nên chọn, 1 ngày khá tốt cần cân nhắc, 17 ngày bình thường và 9 ngày nên tránh.

Tháng 9/2028 nên tránh khai trương vào những ngày nào?

Các ngày 1/9, 6/9, 10/9, 13/9, 15/9, 17/9, 21/9, 25/9, 28/9, vì phạm Tam Nương, Sát Chủ Dương, Dương Công Kỵ Nhật.

Xem thêm

Tháng khác, cả năm và xem ngày tốt cho việc khác.

Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm ngày kỵ nặng với việc này hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.