Kết quả chấm điểm từng ngày cho việc cúng sao, kèm giờ hoàng đạo và lý do của từng ngày.
Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày tốt cúng sao.
Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Giờ hoàng đạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 12/10 | 21/8Giáp Dần | ĐịnhTốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 82% · Rất tốt |
| Thứ Năm 30/10 | 10/9Nhâm Thân | KhaiTốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | 78% · Tốt |
| Thứ Sáu 10/10 | 19/8Nhâm Tý | MãnRất tốt | Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | 65% · Tốt |
| Thứ Tư 29/10 | 9/9Tân Mùi | ThâuTốt | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | 62% · Tốt |
Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc cúng sao. Nên đọc lý do trước khi chọn.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Điểm | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy 4/10 | 13/8Bính Ngọ | Thâu | 69% · Tốt | Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro. |
| Thứ Hai 6/10 | 15/8Mậu Thân | Bế | 66% · Tốt | Trực Bế với việc cúng sao: Không hiệu quả – khí trệ, dễ phản tác dụng, không thông |
| Thứ Sáu 3/10 | 12/8Ất Tỵ | Thành | 63% · Tốt | Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.Trùng Phục: Ngày Trùng Phục là ngày âm khí trùng điệp, dễ sinh tang tóc, chia ly, vận rủi nối tiếp. Kỵ tuyệt đối việc cưới hỏi, động thổ, khai trương và an táng để tránh hậu hoạ kéo dài. |
| Thứ Bảy 18/10 | 27/8Canh Thân | Khai | 63% · Tốt | Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.Dương Công Kỵ Nhật: Ngày Dương Công Kỵ Nhật là những ngày đặc biệt xấu được ghi chép trong lịch pháp cổ, dù gặp giờ tốt, sao đẹp cũng không nên làm việc lớn. Ngày này dễ gây hao tài, hỏng việc, tổn hại phúc khí nên tuyệt đối kiêng khai trương, cưới hỏi, động thổ hay nhập trạch. |
| Chủ Nhật 26/10 | 6/9Mậu Thìn | Phá | 62% · Tốt | Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.Trực Phá với việc cúng sao: Không hiệu quả – khó giải trừ, dễ phản tác dụng, khí tán loạn |
| Chủ Nhật 5/10 | 14/8Đinh Mùi | Khai | 61% · Tốt | Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.Thụ Tử: Ngày Thọ Tử (Thụ Tử) là ngày đại hung, mang vận khí sinh ly, tang tóc. Tuyệt đối kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và an táng để tránh hậu họa kéo dài, tổn thọ phúc phần. |
Phạm ngày kỵ nặng với việc cúng sao, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.
Tháng này không có ngày phạm ngày kỵ nặng.
Chưa đủ điểm tốt nhưng không phạm ngày kỵ nặng.
Tháng trước, tháng sau và ngày tốt tháng 10/2025 cho việc khác.
Và cách công cụ chấm điểm từng ngày.
Theo quan niệm của người Việt, những việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ hay về nhà mới nên tiến hành vào ngày có nhiều sao tốt, Trực tốt và không phạm ngày kỵ. Mỗi việc lại hợp với những yếu tố khác nhau: có ngày tốt cho khai trương nhưng lại kỵ cưới hỏi. Vì vậy công cụ chấm điểm từng ngày riêng cho việc bạn chọn.
Khi đã chọn được ngày, bạn có thể bấm vào ngày đó để xem chi tiết giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và các sao trong ngày, hoặc dùng công cụ đổi ngày âm sang dương để tra ngày theo âm lịch.
Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Mỗi việc có danh sách ngày kỵ riêng: ngày phạm ngày kỵ nặng với việc đó (như Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương khi cưới hỏi) hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn như Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.