Kết quả chấm điểm từng ngày cho việc sang cát, kèm giờ hoàng đạo và lý do của từng ngày.
Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày tốt sang cát.
Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.
Tháng 9/2027 không có ngày tốt trọn vẹn để sang cát. Bạn có thể xem các ngày cần cân nhắc bên dưới, hoặc xem tháng 10/2027.
Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc sang cát. Nên đọc lý do trước khi chọn.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Điểm | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 29/9 | 29/8Tân Hợi | Mãn | 68% · Tốt | Nguyệt Tận: Ngày Nguyệt Tận là ngày cuối cùng của tháng âm lịch, khi âm khí vượng, dương khí suy kiệt. Ngày này dễ mang vận xui, thất bại, hao tổn nên cần tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ hay khởi sự việc trọng đại.Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn. |
| Thứ Năm 23/9 | 23/8Ất Tỵ | Thành | 61% · Tốt | Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.Trùng Phục: Ngày Trùng Phục là ngày âm khí trùng điệp, dễ sinh tang tóc, chia ly, vận rủi nối tiếp. Kỵ tuyệt đối việc cưới hỏi, động thổ, khai trương và an táng để tránh hậu hoạ kéo dài. |
Phạm ngày kỵ nặng với việc sang cát, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.
Chưa đủ điểm tốt nhưng không phạm ngày kỵ nặng.
Tháng trước, tháng sau và ngày tốt tháng 9/2027 cho việc khác.
Và cách công cụ chấm điểm từng ngày.
Theo quan niệm của người Việt, những việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ hay về nhà mới nên tiến hành vào ngày có nhiều sao tốt, Trực tốt và không phạm ngày kỵ. Mỗi việc lại hợp với những yếu tố khác nhau: có ngày tốt cho khai trương nhưng lại kỵ cưới hỏi. Vì vậy công cụ chấm điểm từng ngày riêng cho việc bạn chọn.
Khi đã chọn được ngày, bạn có thể bấm vào ngày đó để xem chi tiết giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và các sao trong ngày, hoặc dùng công cụ đổi ngày âm sang dương để tra ngày theo âm lịch.
Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Mỗi việc có danh sách ngày kỵ riêng: ngày phạm ngày kỵ nặng với việc đó (như Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương khi cưới hỏi) hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn như Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.