Xem ngày tốt đính hôn tháng 8/2028

Nhập năm sinh để loại thêm những ngày xung khắc với tuổi của bạn. Nếu sinh vào tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, hãy kiểm tra năm âm lịch bằng công cụ đổi ngày dương sang âm.

Trang riêng theo việc, có hướng dẫn và ngày đẹp 3 tháng tới: Xem ngày tốt cưới hỏi · Xem ngày tốt ăn hỏi, đính hôn · Xem ngày tốt nhập trạch, về nhà mới · Xem ngày tốt khai trương.

Tháng 8/2028 có 0 ngày tốt nên chọn để đính hôn, 6 ngày khá tốt nhưng cần cân nhắc, 22 ngày bình thường và 3 ngày nên tránh.

Ngày tốt nên chọn

Tháng này không có ngày tốt trọn vẹn (đủ điểm và không vướng ngày kỵ nào) cho việc đính hôn. Bạn có thể cân nhắc các ngày bên dưới, hoặc xem tháng 9/2028.

Ngày khá tốt nhưng cần cân nhắc

Những ngày này đủ điểm tốt nhưng vướng một ngày kỵ hoặc điểm cần lưu ý. Bạn nên đọc kỹ lưu ý trước khi chọn.

Thứ Sáu, 4/8/2028 Âm lịch 14/6 · ngày Tân Dậu 81% · Rất tốt

Trực Mãn · Sao Lâu · Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

⚠ Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.

⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.

Thứ Bảy, 12/8/2028 Âm lịch 22/6 · ngày Kỷ Tỵ 66% · Tốt

Trực Thâu · Sao Liễu · Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.

Thứ Năm, 31/8/2028 Âm lịch 12/7 · ngày Mậu Tý 64% · Tốt

Trực Định · Sao Khuê · Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.

Chủ Nhật, 13/8/2028 Âm lịch 23/6 · ngày Canh Ngọ 63% · Tốt

Trực Khai · Sao Tinh · Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

⚠ Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.

⚠ Thụ Tử: Ngày Thọ Tử (Thụ Tử) là ngày đại hung, mang vận khí sinh ly, tang tóc. Tuyệt đối kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và an táng để tránh hậu họa kéo dài, tổn thọ phúc phần.

Thứ Tư, 2/8/2028 Âm lịch 12/6 · ngày Kỷ Mùi 62% · Tốt

Trực Kiến · Sao Bích · Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

⚠ Trực Kiến với việc đính hôn: Không tốt – dễ thay đổi ý định, duyên chưa bền, không ổn định

Thứ Năm, 3/8/2028 Âm lịch 13/6 · ngày Canh Thân 60% · Tốt

Trực Trừ · Sao Khuê · Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.

⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.

⚠ Trực Trừ với việc đính hôn: Không thuận – dễ bị trì hoãn, không kết quả rõ ràng, tình cảm phai nhạt

Ngày bình thường (22 ngày)
23/8
Thứ Tư
60% · Trung bình Trực Thành · Sao Cơ
16/8
Thứ Tư
58% · Trung bình Trực Trừ · Sao Chẩn
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
7/8
Thứ Hai
57% · Trung bình Trực Định · Sao Tất
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
14/8
Thứ Hai
56% · Trung bình Trực Bế · Sao Trương
6/8
Chủ Nhật
56% · Trung bình Trực Định · Sao Mão
29/8
Thứ Ba
55% · Trung bình Trực Mãn · Sao Thất
30/8
Thứ Tư
54% · Trung bình Trực Bình · Sao Bích
⚠ Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm kỵ những việc làm thuộc về tâm linh, tín ngưỡng gần gũi với âm giới vô hình như xây mộ, chôn cất, đưa tang, cúng thần linh, tổ tiên, ông bà,… Nếu tiến hành những công việc liên quan đến âm giới như trên có thể khiến gia chủ gặp bất lợi nặng nề, thậm chí là gặp những tai hoạ liền kề.
5/8
Thứ Bảy
53% · Trung bình Trực Bình · Sao Vị
⚠ Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm kỵ những việc làm thuộc về tâm linh, tín ngưỡng gần gũi với âm giới vô hình như xây mộ, chôn cất, đưa tang, cúng thần linh, tổ tiên, ông bà,… Nếu tiến hành những công việc liên quan đến âm giới như trên có thể khiến gia chủ gặp bất lợi nặng nề, thậm chí là gặp những tai hoạ liền kề.
10/8
Thứ Năm
48% · Trung bình Trực Nguy · Sao Tỉnh
18/8
Thứ Sáu
48% · Trung bình Trực Bình · Sao Cang
24/8
Thứ Năm
46% · Trung bình Trực Thâu · Sao Đẩu
⚠ Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.
9/8
Thứ Tư
45% · Trung bình Trực Phá · Sao Sâm
17/8
Thứ Năm
45% · Trung bình Trực Mãn · Sao Giác
⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.
⚠ Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm kỵ những việc làm thuộc về tâm linh, tín ngưỡng gần gũi với âm giới vô hình như xây mộ, chôn cất, đưa tang, cúng thần linh, tổ tiên, ông bà,… Nếu tiến hành những công việc liên quan đến âm giới như trên có thể khiến gia chủ gặp bất lợi nặng nề, thậm chí là gặp những tai hoạ liền kề.
15/8
Thứ Ba
44% · Trung bình Trực Kiến · Sao Dực
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
25/8
Thứ Sáu
40% · Trung bình Trực Khai · Sao Ngưu
1/8
Thứ Ba
37% · Xấu Trực Bế · Sao Thất
⚠ Trùng Phục: Ngày Trùng Phục là ngày âm khí trùng điệp, dễ sinh tang tóc, chia ly, vận rủi nối tiếp. Kỵ tuyệt đối việc cưới hỏi, động thổ, khai trương và an táng để tránh hậu hoạ kéo dài.
⚠ Thụ Tử: Ngày Thọ Tử (Thụ Tử) là ngày đại hung, mang vận khí sinh ly, tang tóc. Tuyệt đối kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và an táng để tránh hậu họa kéo dài, tổn thọ phúc phần.
26/8
Thứ Bảy
35% · Xấu Trực Bế · Sao Nữ
⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.
19/8
Thứ Bảy
32% · Xấu Trực Định · Sao Đê
⚠ Nguyệt Tận: Ngày Nguyệt Tận là ngày cuối cùng của tháng âm lịch, khi âm khí vượng, dương khí suy kiệt. Ngày này dễ mang vận xui, thất bại, hao tổn nên cần tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ hay khởi sự việc trọng đại.
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
8/8
Thứ Ba
31% · Xấu Trực Chấp · Sao Chủy
⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
28/8
Thứ Hai
27% · Xấu Trực Trừ · Sao Nguy
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
22/8
Thứ Ba
24% · Xấu Trực Nguy · Sao Vĩ
⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.
21/8
Thứ Hai
23% · Xấu Trực Phá · Sao Tâm
Ngày nên tránh (3 ngày)
11/8
Thứ Sáu
Sát Chủ Dương: Ngày Sát Chủ Dương kỵ làm những việc trọng đại liên quan đến đại sự liên quan đến người sống (dương gian) như xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ, đào móng, cưới xin, mua xe, lập doanh nghiệp, nhà hàng, nhậm chức,…
20/8
Chủ Nhật
Sát Chủ Dương: Ngày Sát Chủ Dương kỵ làm những việc trọng đại liên quan đến đại sự liên quan đến người sống (dương gian) như xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ, đào móng, cưới xin, mua xe, lập doanh nghiệp, nhà hàng, nhậm chức,…
27/8
Chủ Nhật
Dương Công Kỵ Nhật: Ngày Dương Công Kỵ Nhật là những ngày đặc biệt xấu được ghi chép trong lịch pháp cổ, dù gặp giờ tốt, sao đẹp cũng không nên làm việc lớn. Ngày này dễ gây hao tài, hỏng việc, tổn hại phúc khí nên tuyệt đối kiêng khai trương, cưới hỏi, động thổ hay nhập trạch.

Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm các ngày kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ...) hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh. Thông tin mang tính tham khảo.

Vì sao cần xem ngày tốt?

Theo quan niệm của người Việt, những việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ hay về nhà mới nên tiến hành vào ngày có nhiều sao tốt, Trực tốt và không phạm ngày kỵ. Mỗi việc lại hợp với những yếu tố khác nhau: có ngày tốt cho khai trương nhưng lại kỵ cưới hỏi. Vì vậy công cụ chấm điểm từng ngày riêng cho việc bạn chọn.

Khi đã chọn được ngày, bạn có thể bấm vào ngày đó để xem chi tiết giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và các sao trong ngày, hoặc dùng công cụ đổi ngày âm sang dương để tra ngày theo âm lịch.