1. Lịch âm
  2. Xem ngày tốt theo việc
  3. Đính hôn
  4. Tháng 9/2024

Xem ngày tốt đính hôn tháng 9/2024

Kết quả chấm điểm từng ngày cho việc đính hôn, kèm giờ hoàng đạo và lý do của từng ngày.

Năm sinh không bắt buộc, nhập vào để loại thêm những ngày xung khắc với tuổi của bạn. Nếu sinh trong khoảng 1/1 đến 20/2 dương lịch, hãy kiểm tra năm âm lịch bằng công cụ đổi ngày dương sang âm.

Tóm tắt tháng 9/2024

Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày tốt đính hôn.

0ngày tốt nên chọn
4ngày khá tốt, cần cân nhắc
22ngày bình thường
4ngày nên tránh

Lịch ngày tốt đính hôn tháng 9/2024

Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.

Ngày tốt nên chọn để đính hôn

Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.

Tháng 9/2024 không có ngày tốt trọn vẹn để đính hôn. Bạn có thể xem các ngày cần cân nhắc bên dưới.

Ngày khá tốt nhưng cần cân nhắc

Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc đính hôn. Nên đọc lý do trước khi chọn.

NgàyÂm lịchTrựcĐiểmLưu ý
Thứ Hai 16/9 14/8Quý Mùi Khai 72% · Tốt Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.Thụ Tử: Ngày Thọ Tử (Thụ Tử) là ngày đại hung, mang vận khí sinh ly, tang tóc. Tuyệt đối kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và an táng để tránh hậu họa kéo dài, tổn thọ phúc phần.
Thứ Sáu 6/9 4/8Quý Dậu Trừ 66% · Tốt Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.Trực Trừ với việc đính hôn: Không thuận – dễ bị trì hoãn, không kết quả rõ ràng, tình cảm phai nhạt
Chủ Nhật 22/9 20/8Kỷ Sửu Định 61% · Tốt Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm kỵ những việc làm thuộc về tâm linh, tín ngưỡng gần gũi với âm giới vô hình như xây mộ, chôn cất, đưa tang, cúng thần linh, tổ tiên, ông bà,… Nếu tiến hành những công việc liên quan đến âm giới như trên có thể khiến gia chủ gặp bất lợi nặng nề, thậm chí là gặp những tai hoạ liền kề.
Thứ Hai 9/9 7/8Bính Tý Bình 61% · Tốt Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.

Ngày nên tránh đính hôn tháng 9/2024

Phạm ngày kỵ nặng với việc đính hôn, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.

Xem thêm

Ngày tốt tháng 9/2024 cho việc khác.

Vì sao cần xem ngày tốt?

Và cách công cụ chấm điểm từng ngày.

Theo quan niệm của người Việt, những việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ hay về nhà mới nên tiến hành vào ngày có nhiều sao tốt, Trực tốt và không phạm ngày kỵ. Mỗi việc lại hợp với những yếu tố khác nhau: có ngày tốt cho khai trương nhưng lại kỵ cưới hỏi. Vì vậy công cụ chấm điểm từng ngày riêng cho việc bạn chọn.

Khi đã chọn được ngày, bạn có thể bấm vào ngày đó để xem chi tiết giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và các sao trong ngày, hoặc dùng công cụ đổi ngày âm sang dương để tra ngày theo âm lịch.

Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Mỗi việc có danh sách ngày kỵ riêng: ngày phạm ngày kỵ nặng với việc đó (như Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương khi cưới hỏi) hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn như Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.