Lịch xem ngày cưới tháng 7/2025 theo âm lịch: ngày tốt nên chọn, ngày khá tốt cần cân nhắc và ngày nên tránh, kèm giờ hoàng đạo, Trực và lý do của từng ngày. Nhập năm sinh âm lịch để lọc ngày cưới hợp tuổi.
Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày cưới.
Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.
Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Giờ hoàng đạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 9/7 | 15/6Kỷ Mão | ThànhRất tốt | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) | 66% · Tốt |
Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc cưới hỏi. Nên đọc lý do trước khi chọn.
| Ngày | Âm lịch | Trực | Điểm | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Sáu 11/7 | 17/6Tân Tỵ | Khai | 77% · Tốt | Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn. |
| Thứ Tư 23/7 | 29/6Quý Tỵ | Khai | 71% · Tốt | Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn. |
| Thứ Hai 14/7 | 20/6Giáp Thân | Trừ | 66% · Tốt | Trực Trừ với việc cưới hỏi: Xấu – trực khử khiến duyên dễ tàn, tình cảm thiếu ổn định, khó hòa hợp |
Phạm ngày kỵ nặng với việc cưới hỏi, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.
Chưa đủ điểm tốt nhưng không phạm ngày kỵ nặng.
Về ngày cưới tháng 7/2025.
Thứ Tư 9/7/2025 (15/6 âm lịch, ngày Kỷ Mão, Trực Thành), được chấm 66% (Tốt) cho việc cưới hỏi.
Có 1 ngày tốt nên chọn, 3 ngày khá tốt cần cân nhắc, 18 ngày bình thường và 9 ngày nên tránh.
Các ngày 1/7, 7/7, 10/7, 12/7, 16/7, 21/7, 22/7, 27/7, 31/7, vì phạm Tam Nương, Sát Chủ Dương, Dương Công Kỵ Nhật.
Tháng khác, cả năm và xem ngày tốt cho việc khác.
Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm ngày kỵ nặng với việc này hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.