1. Lịch âm
  2. Xem ngày tốt theo việc
  3. Sang cát tháng 2/2027

Xem ngày tốt sang cát tháng 2/2027

Kết quả chấm điểm từng ngày cho việc sang cát, kèm giờ hoàng đạo và lý do của từng ngày.

Năm sinh không bắt buộc, nhập vào để loại thêm những ngày xung khắc với tuổi của bạn. Nếu sinh trong khoảng 1/1 đến 20/2 dương lịch, hãy kiểm tra năm âm lịch bằng công cụ đổi ngày dương sang âm.

Tóm tắt tháng 2/2027

Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày tốt sang cát.

0ngày tốt nên chọn
2ngày khá tốt, cần cân nhắc
23ngày bình thường
3ngày nên tránh

Lịch ngày tốt sang cát tháng 2/2027

Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.

Ngày tốt nên chọn để sang cát

Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.

Tháng 2/2027 không có ngày tốt trọn vẹn để sang cát. Bạn có thể xem các ngày cần cân nhắc bên dưới, hoặc xem tháng 3/2027.

Ngày khá tốt nhưng cần cân nhắc

Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc sang cát. Nên đọc lý do trước khi chọn.

NgàyÂm lịchTrựcĐiểmLưu ý
Thứ Tư 17/2 12/1Đinh Mão Trừ 70% · Tốt Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
Thứ Hai 1/2 25/12Tân Hợi Khai 67% · Tốt Trực Khai với việc sang cát: Không hợp – động âm phần vào ngày khởi đầu, không nên

Ngày nên tránh sang cát tháng 2/2027

Phạm ngày kỵ nặng với việc sang cát, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.

Xem thêm

Tháng trước, tháng sau và ngày tốt tháng 2/2027 cho việc khác.

Vì sao cần xem ngày tốt?

Và cách công cụ chấm điểm từng ngày.

Theo quan niệm của người Việt, những việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ hay về nhà mới nên tiến hành vào ngày có nhiều sao tốt, Trực tốt và không phạm ngày kỵ. Mỗi việc lại hợp với những yếu tố khác nhau: có ngày tốt cho khai trương nhưng lại kỵ cưới hỏi. Vì vậy công cụ chấm điểm từng ngày riêng cho việc bạn chọn.

Khi đã chọn được ngày, bạn có thể bấm vào ngày đó để xem chi tiết giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và các sao trong ngày, hoặc dùng công cụ đổi ngày âm sang dương để tra ngày theo âm lịch.

Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Mỗi việc có danh sách ngày kỵ riêng: ngày phạm ngày kỵ nặng với việc đó (như Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương khi cưới hỏi) hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn như Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.