1. Lịch âm
  2. Xem ngày tốt theo việc
  3. Cúng sao tháng 11/2026

Xem ngày tốt cúng sao tháng 11/2026

Kết quả chấm điểm từng ngày cho việc cúng sao, kèm giờ hoàng đạo và lý do của từng ngày.

Năm sinh không bắt buộc, nhập vào để loại thêm những ngày xung khắc với tuổi của bạn. Nếu sinh trong khoảng 1/1 đến 20/2 dương lịch, hãy kiểm tra năm âm lịch bằng công cụ đổi ngày dương sang âm.

Tóm tắt tháng 11/2026

Số ngày theo từng nhóm khi xem ngày tốt cúng sao.

0ngày tốt nên chọn
8ngày khá tốt, cần cân nhắc
22ngày bình thường
0ngày nên tránh

Lịch ngày tốt cúng sao tháng 11/2026

Màu ô cho biết nhóm của từng ngày, số nhỏ là ngày âm lịch. Bấm vào ngày để xem chi tiết.

Ngày tốt nên chọn để cúng sao

Ngày tốt nên chọn, xếp theo điểm từ cao xuống thấp.

Tháng 11/2026 không có ngày tốt trọn vẹn để cúng sao. Bạn có thể xem các ngày cần cân nhắc bên dưới, hoặc xem tháng 12/2026.

Ngày khá tốt nhưng cần cân nhắc

Đủ điểm tốt nhưng vướng ngày kỵ nhẹ hoặc Trực không hợp với việc cúng sao. Nên đọc lý do trước khi chọn.

NgàyÂm lịchTrựcĐiểmLưu ý
Thứ Tư 25/11 17/10Quý Mão Định 72% · Tốt Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
Thứ Hai 2/11 24/9Canh Thìn Phá 70% · Tốt Trực Phá với việc cúng sao: Không hiệu quả – khó giải trừ, dễ phản tác dụng, khí tán loạn
Thứ Tư 11/11 3/10Kỷ Sửu Mãn 64% · Tốt Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.
Chủ Nhật 22/11 14/10Canh Tý Trừ 64% · Tốt Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.
Thứ Bảy 28/11 20/10Bính Ngọ Nguy 64% · Tốt Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.Trực Nguy với việc cúng sao: Không hiệu quả – khí trệ, khó hóa giải, dễ gặp thêm rủi ro
Thứ Hai 30/11 22/10Mậu Thân Thâu 63% · Tốt Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.Thụ Tử: Ngày Thọ Tử (Thụ Tử) là ngày đại hung, mang vận khí sinh ly, tang tóc. Tuyệt đối kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và an táng để tránh hậu họa kéo dài, tổn thọ phúc phần.
Chủ Nhật 8/11 30/9Bính Tuất Bế 62% · Tốt Nguyệt Tận: Ngày Nguyệt Tận là ngày cuối cùng của tháng âm lịch, khi âm khí vượng, dương khí suy kiệt. Ngày này dễ mang vận xui, thất bại, hao tổn nên cần tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ hay khởi sự việc trọng đại.Trực Bế với việc cúng sao: Không hiệu quả – khí trệ, dễ phản tác dụng, không thông
Thứ Năm 26/11 18/10Giáp Thìn Chấp 60% · Tốt Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.Sát Chủ Dương: Ngày Sát Chủ Dương kỵ làm những việc trọng đại liên quan đến đại sự liên quan đến người sống (dương gian) như xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ, đào móng, cưới xin, mua xe, lập doanh nghiệp, nhà hàng, nhậm chức,…

Ngày nên tránh cúng sao tháng 11/2026

Phạm ngày kỵ nặng với việc cúng sao, công cụ loại hẳn khỏi danh sách.

Xem thêm

Tháng trước, tháng sau và ngày tốt tháng 11/2026 cho việc khác.

Vì sao cần xem ngày tốt?

Và cách công cụ chấm điểm từng ngày.

Theo quan niệm của người Việt, những việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ hay về nhà mới nên tiến hành vào ngày có nhiều sao tốt, Trực tốt và không phạm ngày kỵ. Mỗi việc lại hợp với những yếu tố khác nhau: có ngày tốt cho khai trương nhưng lại kỵ cưới hỏi. Vì vậy công cụ chấm điểm từng ngày riêng cho việc bạn chọn.

Khi đã chọn được ngày, bạn có thể bấm vào ngày đó để xem chi tiết giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và các sao trong ngày, hoặc dùng công cụ đổi ngày âm sang dương để tra ngày theo âm lịch.

Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Mỗi việc có danh sách ngày kỵ riêng: ngày phạm ngày kỵ nặng với việc đó (như Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương khi cưới hỏi) hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh, ngày kỵ nhẹ hơn như Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận được ghi lưu ý để bạn cân nhắc. Thông tin mang tính tham khảo.