Xem ngày tốt đính hôn tháng 11/2026

Nhập năm sinh để loại thêm những ngày xung khắc với tuổi của bạn. Nếu sinh vào tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, hãy kiểm tra năm âm lịch bằng công cụ đổi ngày dương sang âm.

Trang riêng theo việc, có hướng dẫn và ngày đẹp 3 tháng tới: Xem ngày tốt cưới hỏi · Xem ngày tốt ăn hỏi, đính hôn · Xem ngày tốt nhập trạch, về nhà mới · Xem ngày tốt khai trương.

Tháng 11/2026 có 0 ngày tốt nên chọn để đính hôn, 5 ngày khá tốt nhưng cần cân nhắc, 22 ngày bình thường và 3 ngày nên tránh.

Ngày tốt nên chọn

Tháng này không có ngày tốt trọn vẹn (đủ điểm và không vướng ngày kỵ nào) cho việc đính hôn. Bạn có thể cân nhắc các ngày bên dưới, hoặc xem tháng 12/2026.

Ngày khá tốt nhưng cần cân nhắc

Những ngày này đủ điểm tốt nhưng vướng một ngày kỵ hoặc điểm cần lưu ý. Bạn nên đọc kỹ lưu ý trước khi chọn.

Thứ Tư, 25/11/2026 Âm lịch 17/10 · ngày Quý Mão 75% · Tốt

Trực Định · Sao Bích · Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.

Thứ Tư, 11/11/2026 Âm lịch 3/10 · ngày Kỷ Sửu 69% · Tốt

Trực Mãn · Sao Chẩn · Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.

Thứ Hai, 2/11/2026 Âm lịch 24/9 · ngày Canh Thìn 68% · Tốt

Trực Phá · Sao Tất · Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

⚠ Trực Phá với việc đính hôn: Xấu – tình cảm không bền, dễ hủy bỏ, nhiều mâu thuẫn

Thứ Hai, 30/11/2026 Âm lịch 22/10 · ngày Mậu Thân 66% · Tốt

Trực Thâu · Sao Tất · Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.

⚠ Thụ Tử: Ngày Thọ Tử (Thụ Tử) là ngày đại hung, mang vận khí sinh ly, tang tóc. Tuyệt đối kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và an táng để tránh hậu họa kéo dài, tổn thọ phúc phần.

Chủ Nhật, 29/11/2026 Âm lịch 21/10 · ngày Đinh Mùi 64% · Tốt

Trực Thành · Sao Mão · Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.

Ngày bình thường (22 ngày)
8/11
Chủ Nhật
57% · Trung bình Trực Bế · Sao Tinh
⚠ Nguyệt Tận: Ngày Nguyệt Tận là ngày cuối cùng của tháng âm lịch, khi âm khí vượng, dương khí suy kiệt. Ngày này dễ mang vận xui, thất bại, hao tổn nên cần tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ hay khởi sự việc trọng đại.
22/11
Chủ Nhật
56% · Trung bình Trực Trừ · Sao Hư
⚠ Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.
6/11
Thứ Sáu
54% · Trung bình Trực Khai · Sao Quỷ
27/11
Thứ Sáu
53% · Trung bình Trực Phá · Sao Lâu
28/11
Thứ Bảy
53% · Trung bình Trực Nguy · Sao Vị
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
24/11
Thứ Ba
52% · Trung bình Trực Bình · Sao Thất
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
⚠ Trùng Phục: Ngày Trùng Phục là ngày âm khí trùng điệp, dễ sinh tang tóc, chia ly, vận rủi nối tiếp. Kỵ tuyệt đối việc cưới hỏi, động thổ, khai trương và an táng để tránh hậu hoạ kéo dài.
9/11
Thứ Hai
51% · Trung bình Trực Kiến · Sao Trương
12/11
Thứ Năm
51% · Trung bình Trực Bình · Sao Giác
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
23/11
Thứ Hai
49% · Trung bình Trực Mãn · Sao Nguy
19/11
Thứ Năm
48% · Trung bình Trực Khai · Sao Đẩu
⚠ Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm kỵ những việc làm thuộc về tâm linh, tín ngưỡng gần gũi với âm giới vô hình như xây mộ, chôn cất, đưa tang, cúng thần linh, tổ tiên, ông bà,… Nếu tiến hành những công việc liên quan đến âm giới như trên có thể khiến gia chủ gặp bất lợi nặng nề, thậm chí là gặp những tai hoạ liền kề.
17/11
Thứ Ba
47% · Trung bình Trực Thành · Sao Vĩ
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
13/11
Thứ Sáu
46% · Trung bình Trực Định · Sao Cang
⚠ Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
4/11
Thứ Tư
44% · Trung bình Trực Thành · Sao Sâm
⚠ Sát Chủ Âm: Ngày Sát Chủ Âm kỵ những việc làm thuộc về tâm linh, tín ngưỡng gần gũi với âm giới vô hình như xây mộ, chôn cất, đưa tang, cúng thần linh, tổ tiên, ông bà,… Nếu tiến hành những công việc liên quan đến âm giới như trên có thể khiến gia chủ gặp bất lợi nặng nề, thậm chí là gặp những tai hoạ liền kề.
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
7/11
Thứ Bảy
41% · Trung bình Trực Khai · Sao Liễu
20/11
Thứ Sáu
41% · Trung bình Trực Bế · Sao Ngưu
1/11
Chủ Nhật
40% · Trung bình Trực Chấp · Sao Mão
⚠ Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) là ngày khí vận bất ổn, dễ gặp xui rủi. Dân gian gọi là "nửa đời, nửa đoạn", nên tránh xuất hành, khai trương, cưới hỏi hay khởi công lớn để tránh đứt gánh giữa đường.
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
⚠ Trùng Phục: Ngày Trùng Phục là ngày âm khí trùng điệp, dễ sinh tang tóc, chia ly, vận rủi nối tiếp. Kỵ tuyệt đối việc cưới hỏi, động thổ, khai trương và an táng để tránh hậu hoạ kéo dài.
16/11
Thứ Hai
39% · Xấu Trực Nguy · Sao Tâm
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
10/11
Thứ Ba
37% · Xấu Trực Trừ · Sao Dực
5/11
Thứ Năm
34% · Xấu Trực Thâu · Sao Tỉnh
⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.
⚠ Kim Thần Thất Sát: Ngày Kim Thần Thất Sát mang hành Kim quá độ, gây ra luồng khí lạnh lẽo và tính sát phạt. Ảnh hưởng đến sức khỏe và tạo ra xung đột. Nên tránh cưới gả, xây nhà, giao dịch lớn, xuất hành, làm ăn.
18/11
Thứ Tư
30% · Xấu Trực Thâu · Sao Cơ
⚠ Thụ Tử: Ngày Thọ Tử (Thụ Tử) là ngày đại hung, mang vận khí sinh ly, tang tóc. Tuyệt đối kiêng cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và an táng để tránh hậu họa kéo dài, tổn thọ phúc phần.
21/11
Thứ Bảy
29% · Xấu Trực Kiến · Sao Nữ
⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.
15/11
Chủ Nhật
19% · Xấu Trực Phá · Sao Phòng
⚠ Tam Nương: Ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) là ngày mang nhiều âm khí, dễ gây bất ổn, thất bại. Nên tránh khai trương, cưới hỏi, động thổ, ký hợp đồng lớn để hạn chế rủi ro.
Ngày nên tránh (3 ngày)
3/11
Thứ Ba
Dương Công Kỵ Nhật: Ngày Dương Công Kỵ Nhật là những ngày đặc biệt xấu được ghi chép trong lịch pháp cổ, dù gặp giờ tốt, sao đẹp cũng không nên làm việc lớn. Ngày này dễ gây hao tài, hỏng việc, tổn hại phúc khí nên tuyệt đối kiêng khai trương, cưới hỏi, động thổ hay nhập trạch.
14/11
Thứ Bảy
Sát Chủ Dương: Ngày Sát Chủ Dương kỵ làm những việc trọng đại liên quan đến đại sự liên quan đến người sống (dương gian) như xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ, đào móng, cưới xin, mua xe, lập doanh nghiệp, nhà hàng, nhậm chức,…
26/11
Thứ Năm
Sát Chủ Dương: Ngày Sát Chủ Dương kỵ làm những việc trọng đại liên quan đến đại sự liên quan đến người sống (dương gian) như xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ, đào móng, cưới xin, mua xe, lập doanh nghiệp, nhà hàng, nhậm chức,…

Kết quả được chấm theo lịch pháp truyền thống, kết hợp Vận khí ngày, các sao cát hung (Ngọc Hạp Thông Thư), Nhị Thập Bát Tú và Thập Nhị Trực, có trọng số riêng cho từng việc. Ngày phạm các ngày kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ...) hoặc xung tuổi nặng được xếp vào nhóm nên tránh. Thông tin mang tính tham khảo.

Vì sao cần xem ngày tốt?

Theo quan niệm của người Việt, những việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ hay về nhà mới nên tiến hành vào ngày có nhiều sao tốt, Trực tốt và không phạm ngày kỵ. Mỗi việc lại hợp với những yếu tố khác nhau: có ngày tốt cho khai trương nhưng lại kỵ cưới hỏi. Vì vậy công cụ chấm điểm từng ngày riêng cho việc bạn chọn.

Khi đã chọn được ngày, bạn có thể bấm vào ngày đó để xem chi tiết giờ hoàng đạo, hướng xuất hành và các sao trong ngày, hoặc dùng công cụ đổi ngày âm sang dương để tra ngày theo âm lịch.